092 363 5656 (Hà Nội)
0934 99 93 29 (Hồ Chí Minh)
Trang chủDu học Úc › Học bổng

Dach sách học bổng

University of Wollongong

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 30% học phí dành cho sinh viên quốc tế
Giá trị: lên đến 30% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 30% học phí
Thạc sĩ
HB lên đến 30% học phí dành cho sinh viên quốc tế
Giá trị: lên đến 30% học phí
Bậc học: Đại học
lên đến 30% học phí
Đại học
HB 5,000AUD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD
Đại học
HB 10% – 15% – 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 10% - 15% - 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
10% - 15% - 25% học phí
Thạc sĩ
HB 25% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí
Dự bị đại học
HB 30% học phí cho SV quốc tế – chương trình Cử nhân
Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Đại học
30% học phí
Đại học
HB 25% học phí – chương trình Cử nhân tại UOW
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 25% học phí cho sinh viên có thành tích học tập tốt
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 15% học phí lên đến 4 năm cho sinh viên thuộc một số ngành nhất định
Giá trị: 15% học phí lên đến 4 năm
Bậc học: Đại học
15% học phí lên đến 4 năm
Đại học
HB 15% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật
Giá trị: 15% học phí
Bậc học: Đại học
15% học phí
Đại học
HB 25% học phí cho sinh viên các ngành kinh doanh, CNTT và kỹ thuật
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 15%-25% học phí cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 15%-25% học phí
Bậc học: Đại học
15%-25% học phí
Đại học
Foundation Studies Students Scholarships
Giá trị: Up to 50% tuition fee
Bậc học: Dự bị đại học
Up to 50% tuition fee
Dự bị đại học
Diploma Students Scholarships
Giá trị: Up to 50% tuition fee
Bậc học: Dự bị đại học
Up to 50% tuition fee
Dự bị đại học
UOW College International Bursaries and Scholarships
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Cao đẳng
25% tuition fee
Cao đẳng
2015 Sydney Campus International Student Bursaries
Giá trị: 16-18% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
16-18% tuition fee
Thạc sĩ
Partial Tuition Scholarships
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee
Thạc sĩ
Faculty Merit Scholarships
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học
Undergraduate Excellence Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học

South Australian Institute of Business & Technology - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB khoá học tiếng anh miễn phí dành cho SV quốc tế
Giá trị: khoá học tiếng anh miễn phí
Bậc học: Đại học
khoá học tiếng anh miễn phí
Đại học

Deakin College - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí dành cho SV quốc tế
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
20% học phí
Dự bị đại học

Jamescook College - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 25,000AUD dành cho SV quốc tế
Giá trị: 25,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
25,000AUD
Dự bị đại học

Latrobe College Sydney - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 15% – 25% học phí dành cho SV quốc tế
Giá trị: 15% - 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
15% - 25% học phí
Thạc sĩ
HB 15% – 25% học phí dành cho SV quốc tế
Giá trị: 15% - 25% học phí
Bậc học: Đại học
15% - 25% học phí
Đại học

Newcastle International College - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 500AUD dành cho SV quốc tế
Giá trị: 500AUD
Bậc học: Tiếng Anh
500AUD
Tiếng Anh

Edith Cowan College - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 1 khoá học tiếng anh và 10% học phí chương trình Dự bị Đại học dành cho SV quốc tế
Giá trị: 1 khoá học tiếng anh và 10% học phí chương trình Dự bị Đại học
Bậc học: Tiếng Anh
1 khoá học tiếng anh và 10% học phí chương trình Dự bị Đại học
Tiếng Anh

Curtin College - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 12,5% học phí và khoá học tiếng anh miễn phí dành cho SV Việt Nam
Giá trị: 12,5% học phí và khoá học tiếng anh miễn phí
Bậc học: Tiếng Anh
12,5% học phí và khoá học tiếng anh miễn phí
Tiếng Anh

Western Sydney City Campus - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 15,000AUD cho 2 năm học dành cho SV quốc tế – chương trình Cao học
Giá trị: 15,000AUD cho 2 năm học
Bậc học: Thạc sĩ
15,000AUD cho 2 năm học
Thạc sĩ
HB 22,500AUD cho 3 năm học dành cho SV quốc tế – chương trình Cử nhân
Giá trị: 22,500AUD cho 3 năm học
Bậc học: Đại học
22,500AUD cho 3 năm học
Đại học

Eynesbury College - NAVITAS

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí cho chương trình học chuyển tiếp vào University of Adelaide
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
20% học phí
Dự bị đại học
HB 50% học phí cho chương trình lớp 11 và Dự bị Đại học
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
50% học phí
Dự bị đại học
HB từ 30 – 50% học phí cho chương trình lớp 10
Giá trị: 30 - 50% học phí
Bậc học: Trung học
30 - 50% học phí
Trung học

La Trobe University

Giá trị
Bậc học
HB 50% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học
HB 50% học phí dành cho SV Việt Nam
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
50% học phí
Thạc sĩ
HB 50% học phí dành cho SV Việt Nam
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học
HB lên đến 25% học phí dành cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 25% học phí
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 25% học phí
Cao đẳng
HB 15%-25% học phí – chương trình Cử nhân tại Sydney Campus
Giá trị: 15%-25% học phí
Bậc học: Đại học
15%-25% học phí
Đại học
HB 9,500AUD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 9,500AUD
Bậc học: Đại học
9,500AUD
Đại học
HB 10,000AUD-20,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 10,000AUD-20,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD-20,000AUD
Đại học
HB lên đến 5,000AUD cho sinh viên – chương trình Cử nhân
Giá trị: lên đến 5,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000AUD
Đại học
HB 15%,20% hoặc 25% học phí cho sinh viên có điểm IB quốc tế – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 15%, 20% hoặc 25% học phí
Bậc học: Cao đẳng
15%, 20% hoặc 25% học phí
Cao đẳng
La Trobe College Excellence Scholarships
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Cao đẳng
25% tuition fee
Cao đẳng
College Postgraduate Excellence Scholarships
Giá trị: 20% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
20% tuition fee
Thạc sĩ
La Trobe International Student Scholarships
Giá trị: AUD3,000 to AUD9,500
Bậc học: Thạc sĩ
AUD3,000 to AUD9,500
Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Information Technology Management scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Engineering Management scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
La Trobe Business School Masters by coursework scholarship
Giá trị: $3,000
Bậc học: Thạc sĩ
$3,000
Thạc sĩ
La Trobe Business School Master of Management Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
La Trobe Business School MBA scholarship
Giá trị: $10,000
Bậc học: Thạc sĩ
$10,000
Thạc sĩ
Undergraduate civil engineering scholarship
Giá trị: $20,000
Bậc học: Đại học
$20,000
Đại học
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
Undergraduate and postgraduate regional campus scholarships
Giá trị: $5,000
Bậc học: Đại học
$5,000
Đại học
Academic Excellence Scholarships
Giá trị: $10,000 - $20,000
Bậc học: Thạc sĩ
$10,000 - $20,000
Thạc sĩ
Academic Excellence Scholarships
Giá trị: $10,000 - $20,000
Bậc học: Đại học
$10,000 - $20,000
Đại học

The University of Queensland

Giá trị
Bậc học
HB 10,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD
Đại học
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật
Giá trị: 25% - 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
25% - 50% học phí
Thạc sĩ
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế – chuyên ngành Luật
Giá trị: 25% - 50% học phí
Bậc học: Đại học
25% - 50% học phí
Đại học

University of New South Wales

Giá trị
Bậc học
HB 10,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
10,000AUD
Thạc sĩ
HB lên đến 15,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 15,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 15,000AUD
Đại học
HB 100% học phí dành cho SV quốc tế
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
100% học phí
Tiếng Anh
HB từ 5,000AUD đến 10,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: Từ 5,000AUD đến 10,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
Từ 5,000AUD đến 10,000AUD
Dự bị đại học
International Foundation Scholarship
Giá trị: Up to 25% tuition fee
Bậc học: Dự bị đại học
Up to 25% tuition fee
Dự bị đại học
Vietnam Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ

University of Technology Sydney (UTS Insearch)

Giá trị
Bậc học
HB 5,000AUD trong năm học đầu tiên dành cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
5,000AUD
Dự bị thạc sĩ
HB 2,000AUD dành cho SV Việt Nam
Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Tiếng Anh
2,000AUD
Tiếng Anh
HB 100% học phí dành cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
100% học phí
Dự bị thạc sĩ
HB 25% học phí dành cho SV Việt Nam
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
25% học phí
Thạc sĩ
HB lên đến 100% học phí dành cho SV Việt Nam
Giá trị: lên đến 100% học phí
Bậc học: Đại học
lên đến 100% học phí
Đại học

Swinburne University of Technology

Giá trị
Bậc học
HB 2,500 – 5,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,500 - 5,000AUD
Bậc học: Tiếng Anh
2,500 - 5,000AUD
Tiếng Anh
HB lên đến 21,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 21,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 21,000AUD
Thạc sĩ
HB lên đến 38,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 38,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 38,000AUD
Đại học
HB 10% – 25% học phí cho SV quốc tế – chương trình thạc sĩ
Giá trị: 10% - 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
10% - 25% học phí
Thạc sĩ
HB 10% – 25% học phí cho SV quốc tế – chương trình cử nhân
Giá trị: 10% - 25% học phí
Bậc học: Đại học
10% - 25% học phí
Đại học
HB 2,500 – 5,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,500 - 5,000AUD
Bậc học: Tiếng Anh
2,500 - 5,000AUD
Tiếng Anh
HB lên đến 43,000AUD – chương trình Cử nhân tại Swinburne
Giá trị: lên đến 43,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 43,000AUD
Đại học
Swinburne Two-year Master’s Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee
Thạc sĩ
Swinburne International Undergraduate Academic Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học
Swinburne International Pathways Academic Scholarship
Giá trị: $9,000
Bậc học: Dự bị đại học
$9,000
Dự bị đại học

Monash University

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000 – 8,000 – 10,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000 - 8,000 - 10,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000 - 8,000 - 10,000AUD
Thạc sĩ
HB từ 5,000 – 8,000 – 10,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000 - 8,000 - 10,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000 - 8,000 - 10,000AUD
Đại học
HB 10,000AUD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 10,000AUD/năm
Bậc học: Đại học
10,000AUD/năm
Đại học
HB 100% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học
HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000 - 8,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000 - 8,000AUD
Thạc sĩ
HB 5,000 – 8,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000 - 8,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000 - 8,000AUD
Đại học
HB lên đến 6,000AUD cho sinh viên chuyên ngành Tài chính kế toán
Giá trị: lên đến 6,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 6,000AUD
Đại học
Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship
Giá trị: 25% - 50% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% - 50% tuition fee
Đại học
Business & Economics, Education, Law, Pharmacy Scholarships
Giá trị: Up to 50% tuition fee
Bậc học: Đại học
Up to 50% tuition fee
Đại học
IT; Medicine, Nursing & Health Science; Pharmacy; Science, Art Scholarships
Giá trị: $3,000 - $7,000
Bậc học: Đại học
$3,000 - $7,000
Đại học
Faculties of: Arts; IT; Medicine, Nursing and Health Science Scholarships
Giá trị: $4,000 - $7,000
Bậc học: Thạc sĩ
$4,000 - $7,000
Thạc sĩ
Faculties of Art, Design & Architecture Scholarships
Giá trị: $3,000 - $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$3,000 - $5,000
Thạc sĩ
Monash International Scholarship for Excellence
Giá trị: Up to $50,000
Bậc học: Đại học
Up to $50,000
Đại học
Monash International Leadership Scholarship
Giá trị: 100% tuition fee
Bậc học: Đại học
100% tuition fee
Đại học
Monash International Merit Scholarship
Giá trị: $10,000/năm
Bậc học: Đại học
$10,000/năm
Đại học
Faculties of Business & Economics Scholarship
Giá trị: $5,000 - $10,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000 - $10,000
Thạc sĩ
Monash International Leadership Scholarship
Giá trị: 100% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
100% tuition fee
Thạc sĩ
Monash International Merit Scholarship
Giá trị: $10,000/năm
Bậc học: Thạc sĩ
$10,000/năm
Thạc sĩ

UTS Insearch

Giá trị
Bậc học
HB 7,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 7,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
7,000AUD
Dự bị đại học

James Cook University Brisbane

Giá trị
Bậc học
HB 10,000 – 15,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 10,000 - 15,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
10,000 - 15,000AUD
Thạc sĩ
HB 16,800AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 16,800AUD
Bậc học: Đại học
16,800AUD
Đại học

University of New South Wales Global (UNSW Global)

Giá trị
Bậc học
HB 5,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
5,000AUD
Dự bị đại học
HB 7,500AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 7,500AUD
Bậc học: Dự bị đại học
7,500AUD
Dự bị đại học
HB từ 5,000 – 7,500 – 10,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000 - 7,500 - 10,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
5,000 - 7,500 - 10,000AUD
Dự bị đại học

International Education Services (IES)

Giá trị
Bậc học
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 25% - 50% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% - 50% học phí
Dự bị đại học

Southern Cross University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 8,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 8,000AUD
Thạc sĩ
HB lên đến 8,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 8,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000AUD
Đại học
HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 2,700AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 2,700AUD
Đại học
HB lên đến 2,700AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 2,700AUD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 2,700AUD
Thạc sĩ
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD
Thạc sĩ
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình Đại học
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD
Đại học
HB 8,000AUD áp dụng cho SV năm thứ 2
Giá trị: 8,000AUD
Bậc học: Đại học
8,000AUD
Đại học
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD
Thạc sĩ
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – hệ Đại học
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD
Đại học
HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Thạc sĩ
5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Thạc sĩ
4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế tại SCU – chương trình Cử nhân
Giá trị: 4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Đại học
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Thạc sĩ
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Đại học
5,000AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Đại học
HB 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Bậc học: Đại học
5,000 AUD trong học kỳ thứ hai /năm nhất
Đại học
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Thạc sỹ
Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
Bậc học: Thạc sĩ
4,000AUD trong kì học thứ 2
Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong kì học thứ 2 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
Giá trị: 4,000AUD trong kì học thứ 2
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong kì học thứ 2
Đại học
HB 4,000AUD trong năm học thứ hai cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 4,000AUD trong năm học thứ hai
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong năm học thứ hai
Đại học
HB 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 – chương trình Thạc sỹ
Giá trị: 4,000AUD trong kỳ học thứ 2
Bậc học: Thạc sĩ
4,000AUD trong kỳ học thứ 2
Thạc sĩ
HB 4,000AUD trong kỳ học thứ 2 – chương trình Cử nhân
Giá trị: 4,000AUD trong kỳ học thứ 2
Bậc học: Đại học
4,000AUD trong kỳ học thứ 2
Đại học
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Thạc sỹ
Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai
Bậc học: Thạc sĩ
5,000AUD trong học kỳ thứ hai
Thạc sĩ
HB 5,000AUD trong học kỳ thứ hai cho sinh viên ngành Y và STEM – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000AUD trong học kỳ thứ hai
Bậc học: Đại học
5,000AUD trong học kỳ thứ hai
Đại học
HB từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ cho sinh viên quốc tế
Giá trị: từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ
Bậc học: Đại học
từ 4,000AUD/kỳ trong 6 học kỳ
Đại học

Queensland University of Technology (QUT International College)

Giá trị
Bậc học
HB 25% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí
Dự bị đại học
HB 25% – 50% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 25% - 50% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
25% - 50% học phí
Tiếng Anh

Tasmanian School of Business & Economics (TSBE)

Giá trị
Bậc học
HB 50% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
50% học phí
Thạc sĩ
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
100% học phí
Thạc sĩ
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học
HB 10% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
10% học phí
Dự bị đại học
HB 25% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí
Dự bị đại học

Murdoch University

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học
HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 11,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
lên đến 11,000AUD
Dự bị đại học
HB 11,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 11,000AUD
Bậc học: Đại học
11,000AUD
Đại học
HB 2,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Đại học
2,000AUD
Đại học
HB lên đến 11,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 11,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 11,000AUD
Đại học
HB 2,000AUD – chương trình Dự bị đại học khóa 6
Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
2,000AUD
Dự bị đại học
HB 7,000AUD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 7,000AUD
Bậc học: Đại học
7,000AUD
Đại học
HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: lên đến 10,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 10,000AUD
Thạc sĩ
HB lên đến 10,000AUD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: lên đến 10,000AUD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000AUD
Đại học

University of Tasmania

Giá trị
Bậc học
HB 25% – 50% – 100% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 25% - 50% - 100% học phí
Bậc học: Đại học
25% - 50% - 100% học phí
Đại học
HB 30% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
30% học phí
Dự bị đại học
HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học

Deakin University

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
20% học phí
Thạc sĩ
HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học
HB 20% học phí cho sinh viên ngành STEM
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học
HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 50%-100% học phí cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 50%-100% học phí
Bậc học: Đại học
50%-100% học phí
Đại học
Deakin University International Scholars Program DUISP
Giá trị: variable
Bậc học: Thạc sĩ
variable
Thạc sĩ
Deakin University International Scholars Program
Giá trị: $5,000/năm
Bậc học: Đại học
$5,000/năm
Đại học

Griffith University

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sỹ
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
10% học phí
Thạc sĩ
HB 10% học phí cho SV Việt Nam – hệ Đại học
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 25% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
25% học phí
Thạc sĩ
HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
50% học phí
Thạc sĩ
HB 50% học phí cho SV quốc tế – hệ Đại học
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học
HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên chương trình Sau đại học
Giá trị: 1,000AUD
Bậc học: Thạc sĩ
1,000AUD
Thạc sĩ
HB 1,000AUD cho sinh viên từ chương trình DEP liên thông lên bậc Cử nhân
Giá trị: 1,000AUD
Bậc học: Đại học
1,000AUD
Đại học
HB 3,000AUD cho sinh viên liên thông từ Griffith College có thành tích xuất sắc
Giá trị: 3,000AUD
Bậc học: Đại học
3,000AUD
Đại học
HB 1,000AUD cho sinh viên có người thân là sinh viên hoặc là cựu sinh viên tại Griffith
Giá trị: 1,000AUD
Bậc học: Đại học
1,000AUD
Đại học
HB 10,000AUD cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân tại Griffith
Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD
Đại học

Murdoch Institute of Technology

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 13,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: lên đến 13,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
lên đến 13,000AUD
Dự bị đại học

International College of Hotel Management (ICHM)

Giá trị
Bậc học
HB 15% học phí cho SV quốc tế có điểm số IELTS 7.0
Giá trị: 15% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
15% học phí
Thạc sĩ
HB 10% học phí cho SV quốc tế có điểm số IELTS 6.5
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
10% học phí
Thạc sĩ
HB từ 2,000-7,500AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: từ 2,000-7,500AUD
Bậc học: Cao đẳng
từ 2,000-7,500AUD
Cao đẳng

Western Sydney University

Giá trị
Bậc học
HB 2,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật trị giá 1,000AUD
Giá trị: 2,000AUD + EAP 1,000AUD
Bậc học: Tiếng Anh
2,000AUD + EAP 1,000AUD
Tiếng Anh
HB 5,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật trị giá 1,000AUD
Giá trị: 5,000AUD + EAP 1,000AUD
Bậc học: Tiếng Anh
5,000AUD + EAP 1,000AUD
Tiếng Anh
HB 10,000AUD kèm theo chương trình tiếng Anh học thuật (10 tuần)
Giá trị: 10,000AUD + EAP 10 tuần
Bậc học: Tiếng Anh
10,000AUD + EAP 10 tuần
Tiếng Anh
HB 10,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD
Đại học
HB 5,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD
Đại học
HB 2,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Đại học
2,000AUD
Đại học
HB 50% học phí tối đa 3 năm cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 50% học phí tối đa 3 năm
Bậc học: Đại học
50% học phí tối đa 3 năm
Đại học
HB lên đến 30% học phí từ năm 1 đến năm 3 – chương trình Cử nhân Western Sydney
Giá trị: lên đến 30% học phí từ năm 1 đến năm 3
Bậc học: Đại học
lên đến 30% học phí từ năm 1 đến năm 3
Đại học

Sydney Institute of Business and Technology (SIBT)

Giá trị
Bậc học
HB 3,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 3,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
3,000AUD
Dự bị đại học
HB 1,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 1,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
1,000AUD
Dự bị đại học
HB 2,000AUD cho SV Việt Nam
Giá trị: 2,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
2,000AUD
Dự bị đại học

Latrobe University, Sydney

Giá trị
Bậc học
HB 25% học phí cho SV chuyên ngành IT
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 20% học phí cho SV chuyên ngành IT
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học

Eynesbury Senior College (Navitas)

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí cho SV chuyển tiếp đến University of Adelaide
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
20% học phí
Dự bị đại học
HB 30% học phí cho SV Việt Nam – chương trình dự bị Đại học
Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
30% học phí
Dự bị đại học
HB 30% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 11
Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Trung học
30% học phí
Trung học
HB 50% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 10
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Trung học
50% học phí
Trung học
HB 30% học phí cho học sinh Việt Nam – lớp 10
Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Trung học
30% học phí
Trung học

CQUniversity Australia

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí cho SV Việt Nam – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
20% học phí
Thạc sĩ
HB 20% học phí cho SV quốc tế – hệ Đại học
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học

Queensland University of Technology

Giá trị
Bậc học
HB 25% học phí cho kì học đầu tiên
Giá trị: 25% học phí cho kì học đầu tiên
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí cho kì học đầu tiên
Dự bị đại học
HB 50% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
50% học phí
Dự bị đại học
HB 25% học phí (lên đến 3,447 AUD) trong kì học đầu tiên từ QUT
Giá trị: 25% học phí (lên đến 3,447 AUD)
Bậc học: Dự bị đại học
25% học phí (lên đến 3,447 AUD)
Dự bị đại học
HB 25%-50% học phí cho SV Việt Nam từ QUT
Giá trị: 25%-50% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
25%-50% học phí
Tiếng Anh
HB 25% học phí – Chương trình Thạc sĩ tại QUT
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
25% học phí
Thạc sĩ
HB 25% học phí – Chương trình Cử nhân tại QUT
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 25% học phí – Chương trình Cao đẳng tại QUT
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Cao đẳng
25% học phí
Cao đẳng
HB 25% đến 50% học phí – Chương trình tiếng Anh tại QUT
Giá trị: 25% - 50% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
25% - 50% học phí
Tiếng Anh
International Merit Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee
Thạc sĩ
International Merit Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học
Faculty of Education International Scholarship
Giá trị: $2,000
Bậc học: Thạc sĩ
$2,000
Thạc sĩ
Faculty of Education International Scholarship
Giá trị: $2,000
Bậc học: Đại học
$2,000
Đại học
MBA Scholarships
Giá trị: Up to 100% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
Up to 100% tuition fee
Thạc sĩ
Triple Crown Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee
Thạc sĩ
Triple Crown Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học

Queensland University of Technology

Giá trị
Bậc học
HB 25% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
25% học phí
Tiếng Anh

University of Technology Sydney

Giá trị
Bậc học
HB 5,000AUD cho SV quốc tế – chương trình học UTS Insearch
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Dự bị đại học
5,000AUD
Dự bị đại học

International College of Hotel Management

Giá trị
Bậc học
HB 10,000AUD (2,500AUD/năm) cho sinh viên quốc tế – ICHM
Giá trị: 10,000AUD (2.500AUD/năm)
Bậc học: Cao đẳng
10,000AUD (2.500AUD/năm)
Cao đẳng

La Trobe College

Giá trị
Bậc học
HB 5,000AUD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Cao đẳng
5,000AUD
Cao đẳng
HB lên đến 25% học phí cho SV quốc tế – chương trình Cao đẳng
Giá trị: lên đến 25% học phí
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 25% học phí
Cao đẳng

CQUniversity

Giá trị
Bậc học
HB 14,400AUD cho 3 năm đại học dành cho sinh viên quốc tế – Chương trình Cử nhân ngành Điều dưỡng
Giá trị: 14,400AUD cho 3 năm
Bậc học: Đại học
14,400AUD cho 3 năm
Đại học

ICHM – International College of Hotel Management

Giá trị
Bậc học
HB AUD10,000 cho 4 năm đại học
Giá trị: AUD 2,500 /năm
Bậc học: Đại học
AUD 2,500 /năm
Đại học

Central Queensland University

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí cho bậc Thạc sĩ
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
20% học phí
Thạc sĩ
HB 20% học phí cho bậc Đại học
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học

Carnegie Mellon University

Giá trị
Bậc học
HB 10%-40% học phí – chương trình Cử nhân
Giá trị: 10%-40%
Bậc học: Đại học
10%-40%
Đại học

University of South Australia

Giá trị
Bậc học
HB 25% học phí cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 25% học phí
Bậc học: Đại học
25% học phí
Đại học
HB 50% học phí cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học
International Undergraduate Scholarships
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học
International Information Technology Management Scholarship
Giá trị: 50% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
50% tuition fee
Thạc sĩ

Le Cordon Bleu

Giá trị
Bậc học
HB 5,300AUD cho sinh viên đã có kinh nghiệm làm việc
Giá trị: 5,300AUD
Bậc học: Đại học
5,300AUD
Đại học
HB 20,000AUD cho sinh viên quốc tế tại Perth Campus
Giá trị: 20,000AUD
Bậc học: Đại học
20,000AUD
Đại học
Bachelor of Business (Tourism Management)
Giá trị: 15,000 AUD
Bậc học: Đại học
15,000 AUD
Đại học
Bachelor of Business (Convention & Event Management)
Giá trị: 15,000 AUD
Bậc học: Đại học
15,000 AUD
Đại học

University of Western Australia

Giá trị
Bậc học
HB 3,000AUD và 7,000AUD – chương trình Cử nhân UWA
Giá trị: 3,000AUD-7,000AUD
Bậc học: Đại học
3,000AUD-7,000AUD
Đại học

Murdoch Institution of Technology

Giá trị
Bậc học
HB 12,000AUD
Giá trị: 12,000AUD
Bậc học: Đại học
12,000AUD
Đại học

University of Canberra

Giá trị
Bậc học
HB 5,000AUD cho học sinh Úc đang học lớp 12
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD
Đại học
HB 10,000AUD cho sinh viên ngành Công nghệ thông tin
Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD
Đại học
HB 20,000AUD – chương trình Cử nhân – BENSE
Giá trị: 20,000AUD
Bậc học: Đại học
20,000AUD
Đại học
HB 36,000AUD cho sinh viên quốc tế với khóa học thể thao
Giá trị: 36,000AUD
Bậc học: Đại học
36,000AUD
Đại học
HB 5,000AUD cho sinh viên Việt Nam
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD
Đại học

Charles Darwin University

Giá trị
Bậc học
HB 10,000AUD cho sinh viên nhập học tại Port Macquarie
Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD
Đại học
HB 10% học phí cho sinh viên có người thân đang theo học tại trường
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học

The University of Melbourne

Giá trị
Bậc học
HB 10,000AUD hoặc 50% hoặc 100% học phí – chương trình Cử nhân tại Melbourne
Giá trị: 10,000AUD hoặc 50% hoặc 100% học phí
Bậc học: Đại học
10,000AUD hoặc 50% hoặc 100% học phí
Đại học
International Postgraduate Coursework Award
Giá trị: 25% - 100% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% - 100% tuition fee
Thạc sĩ

James Cook University

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí – chương trình Cử nhân
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học

Central Queensland University (CQU)

Giá trị
Bậc học
HB 20% học phí – chương trình Cử nhân tại CQU
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Đại học
20% học phí
Đại học

University of Technology, Sydney (UTS)

Giá trị
Bậc học
HB 10,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 10,000AUD
Bậc học: Đại học
10,000AUD
Đại học
HB 50% học phí cho sinh viên Đông Nam Á có điểm IB quốc tế
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học
HB 50% học phí cho sinh viên Đông Nam Á có điểm IB quốc tế được chọn trường
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học

Kent Institute Australia

Giá trị
Bậc học
HB 30% học phí cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 30% học phí
Bậc học: Đại học
30% học phí
Đại học

ACU

Giá trị
Bậc học
HB 50% học phí cho sinh viên quốc tế – chương trình cử nhân ACU
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học

Blue Mountains International Hotel Management School (at Torrens University Australia)

Giá trị
Bậc học
HB 2,000-5,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập tốt
Giá trị: 2,000-5,000AUD
Bậc học: Đại học
2,000-5,000AUD
Đại học
HB 10% học phí cho sinh viên trong ngành quản trị nhà hàng khách sạn
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 15% học phí cho sinh viên có người thân cùng nhập học hoặc là cựu sinh viên của trường
Giá trị: 15% học phí
Bậc học: Đại học
15% học phí
Đại học

William Blue College of Hospitality Management (at Torrens University Australia)

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho sinh viên trong ngành quản trị nhà hàng khách sạn
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Cao đẳng
10% học phí
Cao đẳng
HB 1,000-2,000AUD cho sinh viên có thành tích học tập tốt
Giá trị: 1,000-2,000AUD
Bậc học: Cao đẳng
1,000-2,000AUD
Cao đẳng

Macquarie University

Giá trị
Bậc học
HB 5,000AUD cho sinh viên ASEAN
Giá trị: 5,000AUD
Bậc học: Đại học
5,000AUD
Đại học
Vice-Chancellor’s International Scholarship
Giá trị: $10,000
Bậc học: Đại học
$10,000
Đại học
Vice- Chancellor’s International Scholarship
Giá trị: $10,000
Bậc học: Thạc sĩ
$10,000
Thạc sĩ

Deakin College

Giá trị
Bậc học
Vietnamese Students Scholarship
Giá trị: 10% tuition fee
Bậc học: Cao đẳng
10% tuition fee
Cao đẳng

Tasmania University

Giá trị
Bậc học
Tasmanian International Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee
Thạc sĩ

Curtin University

Giá trị
Bậc học
2015 – Semester 2 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee
Thạc sĩ
2015 – Semester 2 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học
2015 – Semester 1 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25% tuition fee
Thạc sĩ
2015 – Semester 1 – Curtin International Scholarships – Merit Scholarship
Giá trị: 25% tuition fee
Bậc học: Đại học
25% tuition fee
Đại học

Flinders University

Giá trị
Bậc học
Diploma in Commerce Scholarship
Giá trị: 25% - 50% tuition fee
Bậc học: Cao đẳng
25% - 50% tuition fee
Cao đẳng
MBA/MAcc Partial Fee Scholarship
Giá trị: 15% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
15% tuition fee
Thạc sĩ

Australian Catholic University

Giá trị
Bậc học
Australian Catholic University International Scholarship
Giá trị: 50% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
50% tuition fee
Thạc sĩ
Australian Catholic University International Scholarship
Giá trị: 50% tuition fee
Bậc học: Đại học
50% tuition fee
Đại học

Bond University

Giá trị
Bậc học
International Student Scholarship
Giá trị: 25%-50% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
25%-50% tuition fee
Thạc sĩ
International Student Scholarship
Giá trị: 25%-50% tuition fee
Bậc học: Đại học
25%-50% tuition fee
Đại học

University of Sydney

Giá trị
Bậc học
Dean’s International Undergraduate Scholarship
Giá trị: $6,000
Bậc học: Đại học
$6,000
Đại học
Dean’s Undergraduate Scholarship
Giá trị: $5,000/năm
Bậc học: Đại học
$5,000/năm
Đại học

University of Technology, Sydney

Giá trị
Bậc học
Business Honours Scholarships
Giá trị: $5,000
Bậc học: Đại học
$5,000
Đại học
Master by coursework
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
MBA Scholarship for Outstanding International Students
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
International Academic Excellence Award
Giá trị: $2,000
Bậc học: Thạc sĩ
$2,000
Thạc sĩ
UTS Science Scholarship for Outstanding International Students
Giá trị: $2,000
Bậc học: Thạc sĩ
$2,000
Thạc sĩ

James Cook University, Brisbane

Giá trị
Bậc học
Master Scholarships
Giá trị: $2,000
Bậc học: Thạc sĩ
$2,000
Thạc sĩ
Undergraduate Scholarships
Giá trị: $4,000
Bậc học: Đại học
$4,000
Đại học
Vietnam Scholarships
Giá trị: $6,000
Bậc học: Thạc sĩ
$6,000
Thạc sĩ

University of Queensland

Giá trị
Bậc học
Vietnam Scholarship
Giá trị: Up to 100% tuition fee
Bậc học: Thạc sĩ
Up to 100% tuition fee
Thạc sĩ
Vietnam Scholarship
Giá trị: Up to 100% tuition fee
Bậc học: Đại học
Up to 100% tuition fee
Đại học

BẠN MUỐN ĐI DU HỌC