092 363 5656 (Hà Nội)
0934 99 93 29 (Hồ Chí Minh)
Trang chủDu học Mỹ › Học bổng

Dach sách học bổng

Elmhurst College

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 1,000USD đến 5,000USD/năm dành cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: từ 1,000USD đến 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
từ 1,000USD đến 5,000USD/năm
Đại học
Học bổng 5,000USD dành cho Sinh viên – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000USD
Thạc sĩ
Học bổng 20,000USD/năm dành cho SV Việt Nam – chương trình Cử nhân
Giá trị: 20,000USD/năm
Bậc học: Đại học
20,000USD/năm
Đại học
Học bổng từ 8,000 đến 17,000USD/năm dành cho sinh viên chuyển tiếp
Giá trị: từ 8,000 đến 17,000USD/năm
Bậc học: Dự bị đại học
từ 8,000 đến 17,000USD/năm
Dự bị đại học
HB lên đến 4,000USD cho SV Việt Nam
Giá trị: lên đến 4,000USD
Bậc học: Tiếng Anh
lên đến 4,000USD
Tiếng Anh
HB 5,000USD/năm cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000USD/năm
Đại học
HB 100% sinh hoạt phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% sinh hoạt phí
Bậc học: Đại học
100% sinh hoạt phí
Đại học
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học
HB lên đến 20,000USD/năm cho SV quốc tế – hệ Đại học
Giá trị: lên đến 20,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 20,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 20,000USD/năm cho SV Việt Nam
Giá trị: lên đến 20,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 20,000USD/năm
Cao đẳng
HB 5,000USD cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Cao đẳng
5,000USD
Cao đẳng
HB phí nhà ở cho SV Việt Nam
Giá trị: Phí nhà ở
Bậc học: Cao đẳng
Phí nhà ở
Cao đẳng
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Cao đẳng
100% học phí
Cao đẳng

Elmhurst University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – lên đến 2,000USD/năm dành cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Bậc học: Thạc sĩ
1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Thạc sĩ
HB 1,000 – lên đến 2,000USD/năm dành cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Bậc học: Đại học
1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Đại học

University of Arizona

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 đến 35,000USD dành cho SV nhập học kỳ tháng 9/2020
Giá trị: 2,000 đến 35,000USD
Bậc học: Đại học
2,000 đến 35,000USD
Đại học
HB 2,000 đến 20,000USD dành cho SV nhập học kỳ tháng 1/2020
Giá trị: 2,000 đến 20,000USD
Bậc học: Đại học
2,000 đến 20,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 10,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 35,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 35,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 35,000USD/năm
Đại học
HB $5,000/năm cho các SV chuyển tiếp
Giá trị: $5,000/năm
Bậc học: Đại học
$5,000/năm
Đại học
HB $2,000 – $24,000/năm cho SV năm nhất có thành tích học tập tốt
Giá trị: $2,000 - $24,000/năm
Bậc học: Đại học
$2,000 - $24,000/năm
Đại học

Texas Wesleyan University

Giá trị
Bậc học
Học bổng 16,000USD dành cho SV quốc tế chương trình Cử nhân
Giá trị: 16,000USD
Bậc học: Đại học
16,000USD
Đại học

Concordia College - Kings Education US

Giá trị
Bậc học
Học bổng 7,500USD cho SV Việt Nam
Giá trị: 7,500USD
Bậc học: Cao đẳng
7,500USD
Cao đẳng

The Gilbert School - Kings Education US

Giá trị
Bậc học
Học bổng 10,000USD cho SV Việt Nam
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Trung học
10,000USD
Trung học

Manhattan College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 30,000USD/năm dành cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 30,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 30,000USD/năm
Đại học

McKendree University - Illinois

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 40% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 40% học phí
Bậc học: Đại học
lên đến 40% học phí
Đại học

San Joaquin Memorial High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 21,755USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 21,755USD
Bậc học: Trung học
lên đến 21,755USD
Trung học

Illinois Institute of Technology

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 8,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 8,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000USD
Đại học
HB lên đến 15,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 15,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 15,000USD
Đại học

FLS International

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 20% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
lên đến 20% học phí
Tiếng Anh
HB lên đến 20% học phí cho học sinh Việt Nam
Giá trị: lên đến 20% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
lên đến 20% học phí
Tiếng Anh

Illinois State University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – 11,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 1,000 - 11,000USD
Bậc học: Đại học
1,000 - 11,000USD
Đại học

Suffolk University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 20,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 20,000USD
Đại học

Washington State University

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 – 4,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000 - 4,000USD
Bậc học: Đại học
2,000 - 4,000USD
Đại học

University of Alabama at Birmingham

Giá trị
Bậc học
HB 2,500 – 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,500 - 5,000USD
Bậc học: Đại học
2,500 - 5,000USD
Đại học

Saint Louis University

Giá trị
Bậc học
HB 3,000 – 20,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 3,000 - 20,000 - 24,000USD
Bậc học: Đại học
3,000 - 20,000 - 24,000USD
Đại học
HB 100% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học

Drew University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 20,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 20,000USD
Đại học
Drew Scholarship
Giá trị: $20,000
Bậc học: Đại học
$20,000
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$10,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị đại học
$10,000
Dự bị đại học

George Mason University

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 – 14,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000 - 14,000USD/năm
Bậc học: Đại học
2,000 - 14,000USD/năm
Đại học

Marshall University

Giá trị
Bậc học
HB 5,000 – 14,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000 - 14,000USD
Bậc học: Đại học
5,000 - 14,000USD
Đại học

Colorado State University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – 2,000 – 10,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 1,000 - 2,000 - 10,000USD
Bậc học: Đại học
1,000 - 2,000 - 10,000USD
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$5,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị đại học
$5,000
Dự bị đại học

University of South Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 12,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 12,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 12,000USD/năm
Đại học
Admission Scholarship for Non-Florida Resident
Giá trị: $4,000 - $12,000
Bậc học: Đại học
$4,000 - $12,000
Đại học

Oregon State University - INTO

Giá trị
Bậc học
HB 6,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 6,000 - 24,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
6,000 - 24,000USD
Thạc sĩ
HB 5,000 – 6,000 – 15,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000 - 6,000 - 15,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000 - 6,000 - 15,000USD/năm
Đại học
HB 2,000 – 4,000 – 6,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000 - 4,000 - 6,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
2,000 - 4,000 - 6,000USD
Dự bị thạc sĩ

West Virginia University

Giá trị
Bậc học
HB 5,000 – 6,000 – 7,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000 - 6,000 - 7,000USD
Bậc học: Đại học
5,000 - 6,000 - 7,000USD
Đại học
HB 5,000-7,000USD cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 5,000-7,000USD
Bậc học: Đại học
5,000-7,000USD
Đại học

Lipscomb University

Giá trị
Bậc học
HB 10,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Đại học
10,000USD
Đại học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

Western Washington University

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD cho SV quốc tế
Giá trị: 1,500USD
Bậc học: Đại học
1,500USD
Đại học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 3,500USD
Bậc học: Đại học
3,500USD
Đại học

Oglethorpe University

Giá trị
Bậc học
HB 10,000 – 14,000 – 20,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 10,000 - 14,000 - 20,000USD
Bậc học: Đại học
10,000 - 14,000 - 20,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD
Đại học
HB 5,000USD trong năm học đầu tiên cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

University of Idaho

Giá trị
Bậc học
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 3,000 đến 5,000USD
Bậc học: Đại học
từ 3,000 đến 5,000USD
Đại học

Florida Atlantic University

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 5,000 đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
từ 5,000 đến 10,000USD
Đại học
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: S3,000
Bậc học: Dự bị đại học
S3,000
Dự bị đại học

University of Massachusetts

Giá trị
Bậc học
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 3,000 đến 5,000USD
Bậc học: Đại học
từ 3,000 đến 5,000USD
Đại học

University of New Hamsphire

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 5,000 đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
từ 5,000 đến 10,000USD
Đại học

Richard Bland College

Giá trị
Bậc học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB lên đến 5,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

South Seattle College

Giá trị
Bậc học
HB 250USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 250USD
Bậc học: Tiếng Anh
250USD
Tiếng Anh
HB 500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 500USD
Bậc học: Tiếng Anh
500USD
Tiếng Anh
HB 1,000USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 1,000USD
Bậc học: Tiếng Anh
1,000USD
Tiếng Anh

South Seattle College

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 2,500USD
Bậc học: Tiếng Anh
2,500USD
Tiếng Anh

Pace University

Giá trị
Bậc học
HB 70% học phí cho SV quốc tế có điểm số SAT/ACT cao
Giá trị: 70% học phí
Bậc học: Đại học
70% học phí
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,000 - $5,000
Dự bị thạc sĩ
Undergraduate Pathway Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Dự bị đại học
$2,000 - $5,000
Dự bị đại học
Merit Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học
Academic Scholarship
Giá trị: $20,000
Bậc học: Đại học
$20,000
Đại học

ISES - International Student Education Services (INTO group)

Giá trị
Bậc học
HB $5,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
Giá trị: $5,000
Bậc học: Đại học
$5,000
Đại học
HB $2,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Trung học
Giá trị: $2,000
Bậc học: Trung học
$2,000
Trung học

John Bapst Memorial High School

Giá trị
Bậc học
Hb 10,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Trung học
10,000USD
Trung học

Wisconsin Lutheran High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 50% học phí – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 50% học phí
Bậc học: Trung học
lên đến 50% học phí
Trung học

Roanoke Catholic School

Giá trị
Bậc học
HB cho học sinh Việt Nam – chương trình phổ thông
Giá trị:
Bậc học: Trung học
Trung học

Bishop Guilfoyle Catholic High School

Giá trị
Bậc học
Hb lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Trung học
lên đến 10,000USD
Trung học

Foxcroft Academy

Giá trị
Bậc học
Hb 20% học phí – chương trình phổ thông
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Trung học
20% học phí
Trung học

Wasatch Academy

Giá trị
Bậc học
HB cho học sinh có chứng chỉ tiếng Anh xuất sắc
Giá trị:
Bậc học: Trung học
Trung học

The Winchendon School

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD – 20,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: 2,000USD - 20,000USD
Bậc học: Trung học
2,000USD - 20,000USD
Trung học

The Village School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 30,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 30,000USD
Bậc học: Trung học
lên đến 30,000USD
Trung học

St. Mary School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Trung học
lên đến 10,000USD
Trung học

Brandon Hall School

Giá trị
Bậc học
HB 10,000USD – 25,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: 10,000USD - 25,000USD
Bậc học: Trung học
10,000USD - 25,000USD
Trung học

Windermere Preparatory School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10% học phí cho SV Việt Nam – chương trình Trung học
Giá trị:
Bậc học: Trung học
Trung học

North Broward Preparatory School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10% học phí – chương trình Trung học
Giá trị: lên đến 10% học phí
Bậc học: Trung học
lên đến 10% học phí
Trung học

Foothill College—Los Altos Hills, California

Giá trị
Bậc học
HB từ 500USD-1,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 500USD-1,000USD
Bậc học: Cao đẳng
từ 500USD-1,000USD
Cao đẳng

Skyline College/San Mateo College/Canada College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 100% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 100% học phí
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 100% học phí
Cao đẳng

Riverside Community College---Riverside, Califormia

Giá trị
Bậc học
HB 9,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 9,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
9,000USD/năm
Cao đẳng

Santiago Canyon College—Central of Orange County, California

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 8,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
8,000USD/năm
Cao đẳng

Santiago Canyon College—Central of Orange County, California.

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 8,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
8,000USD/năm
Cao đẳng

Edmonds Community College — Lynnwood, Washington State

Giá trị
Bậc học
HB 300USD – 500USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 300USD - 500USD
Bậc học: Cao đẳng
300USD - 500USD
Cao đẳng

Cascadia College - University of Washington Bothell

Giá trị
Bậc học
HB 1,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 1,000USD
Bậc học: Cao đẳng
1,000USD
Cao đẳng

The University of Tusal

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 14,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: lên đến 14,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 14,000USD/năm
Đại học

NORTHEASTERN UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị thạc sĩ

NORTHEASTERN UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm
Bậc học: Dự bị đại học
1,500USD - 5,000USD/năm
Dự bị đại học
HB 1,500USD – 3,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: 1,500USD - 3,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Đại học
1,500USD - 3,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Đại học

PACE UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị thạc sĩ

PACE UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Dự bị đại học
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị đại học

PACE UNIVERSITY (New York city & Westchester campus)

Giá trị
Bậc học
HB 3,200USD – 6,380USD/năm cho SV – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 3,200USD - 6,380USD/năm
Bậc học: Thạc sĩ
3,200USD - 6,380USD/năm
Thạc sĩ
HB 20,000USD – 25,600USD/năm cho SV – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 20,000USD - 25,600USD/năm
Bậc học: Đại học
20,000USD - 25,600USD/năm
Đại học

PACE UNIVERSITY (Westchester campus)

Giá trị
Bậc học
HB 25,500USD – 31,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: 25,500USD - 31,000USD/năm
Bậc học: Đại học
25,500USD - 31,000USD/năm
Đại học

PACE UNIVERSITY (New York city campus)

Giá trị
Bậc học
HB 16,300USD – 20,300USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: 16,300USD - 20,300USD/năm
Bậc học: Đại học
16,300USD - 20,300USD/năm
Đại học

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
HB 100% học phí + chỗ ở cho học sinh lớp 10 và 11
Giá trị: 100% học phí + chỗ ở
Bậc học: Trung học
100% học phí + chỗ ở
Trung học
HB 20%-50% học phí cho học sinh lớp 9,10,11 và 12
Giá trị: 20%-50% học phí
Bậc học: Trung học
20%-50% học phí
Trung học

INTO Suffolk University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD/năm – Chương trình 2 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 10,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 16,000USD/năm – Chương trình 3 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 16,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 16,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 6,000USD/năm – Chương trình 1 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 6,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 6,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 5,000USD/năm
Thạc sĩ

INTO Marshall University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 3,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
Giá trị: lên đến 3,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 3,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 8,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 8,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000USD
Đại học

lên đến 4,000USD

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 4,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 4,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 4,000USD
Đại học

INTO University of Alabama at Birmingham

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 3 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 7,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến 5,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 5,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000USD
Đại học
HB lên đến 3,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 3,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 3,000USD
Đại học

INTO George Mason University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 7,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD
Đại học

INTO University of South Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD
Đại học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 7,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị đại học
$10,000
Dự bị đại học

State University of New York

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm tối đa 4 năm – cương trình Cử nhân
Giá trị: 8,000USD/năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
8,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 2,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
Giá trị: 2,000USD/năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
2,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 6,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
Giá trị: 6,000USD/năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
6,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 12,000USD cho sinh viên ngành MBA – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 12,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
12,000USD
Thạc sĩ
HB 12,000USD cho sinh viên ngành Khoa học – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 12,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
12,000USD
Thạc sĩ

University of Idaho (Moscow, Idaho)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 24,000USD cho sinh viên ở hạng Bạc
Giá trị: lên đến 24,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 24,000USD
Đại học
HB lên đến 32,000USD cho sinh viên ở hạng Vàng
Giá trị: lên đến 32,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 32,000USD
Đại học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB 10,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Đại học
10,000USD
Đại học

CATS Academy

Giá trị
Bậc học
HB 25%-50% học phí
Giá trị: 25%-50% học phí
Bậc học: Trung học
25%-50% học phí
Trung học

University of New Hampshire (Durham, New Hampshire)

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB 10,000USD cho sinh viên xuất sắc
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Đại học
10,000USD
Đại học

University of New Hampshire

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí – chương trình Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
10% học phí
Dự bị thạc sĩ
HB 5,000USD-10,000USD-10% học phí – chương trình UPP
Giá trị: 5,000USD-10,000USD-10% học phí
Bậc học: Đại học
5,000USD-10,000USD-10% học phí
Đại học

University of Massachusetts, Darthmouth/Lowell

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD/năm áp dụng lên đến 4 năm Đại học – chương trình Cử nhân
Giá trị: 3,000USD/năm lên đến 4 năm Đại học
Bậc học: Đại học
3,000USD/năm lên đến 4 năm Đại học
Đại học
HB 12,000USD chương trình UPP
Giá trị: 12,000USD
Bậc học: Đại học
12,000USD
Đại học

University of Massachusetts, Boston/Darthmouth/Lowell

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Đại học
3,000USD
Đại học

University of Massachusetts, Boston

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD – chương trình dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
3,000USD
Dự bị thạc sĩ
HB 3,000USD – chương trình UPP
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Đại học
3,000USD
Đại học

Florida Atlantic University

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 10% học phí – chương trình Dự bị thạc sĩ
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
10% học phí
Dự bị thạc sĩ
HB 10% học phí – chương trình UPP
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học

Texas A&M University - Corpus   Christi

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
Giá trị: 2,500USD
Bậc học: Đại học
2,500USD
Đại học

University of Vermont

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD và 10,000USD – chương trình Dự bị thạc sĩ
Giá trị: 2,500USD-10,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
2,500USD-10,000USD
Dự bị thạc sĩ
HB 10,000USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Đại học
10,000USD
Đại học
HB 4,000USD-8,000USD-10,000USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 4,000USD-8,000USD-10,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
4,000USD-8,000USD-10,000USD
Dự bị thạc sĩ

Merrimack College

Giá trị
Bậc học
HB 3,500USD – chương trình dự bị Đại học
Giá trị: 3,500USD
Bậc học: Dự bị đại học
3,500USD
Dự bị đại học

Roosevelt University

Giá trị
Bậc học
HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế năm 1 – chương trình Sau đại học
Giá trị: 3,500USD
Bậc học: Đại học
3,500USD
Đại học
HB 2,500USD áp dụng cho năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 2,500USD áp dụng cho năm nhất
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
2,500USD áp dụng cho năm nhất
Dự bị thạc sĩ

James Madison University

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Cử nhân
Giá trị: 2,500USD áp dụng cho năm nhất
Bậc học: Đại học
2,500USD áp dụng cho năm nhất
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD – chương trình Cử nhân Colorado State University
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Đại học
3,000USD
Đại học
HB lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
Giá trị: lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Đại học
HB lên đến 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân – University of South Florida (USF)
Giá trị: 8,000USD
Bậc học: Đại học
8,000USD
Đại học
HB lên đến 12,000USD mỗi năm áp đụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
Giá trị: lên đến 12,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
lên đến 12,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD-10,000USD – Chương trình Cử nhân – Colorado State University
Giá trị: 2,000USD-10,000USD
Bậc học: Đại học
2,000USD-10,000USD
Đại học
HB 8,000USD – chương trình cử nhân – University of South Florida
Giá trị: 8,000USD
Bậc học: Đại học
8,000USD
Đại học
HB 15,000USD/năm áp dụng tối đa 4 năm cho sinh viên tham gia ICSP – Oregon State
Giá trị: 15,000USD/ năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
15,000USD/ năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 1,000USD – 6,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
Giá trị: 1,000USD - 6,000USD
Bậc học: Đại học
1,000USD - 6,000USD
Đại học
HB 12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở – chương trình Cử nhân – Oregon State
Giá trị: 12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở
Bậc học: Đại học
12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 25,000USD cho sinh viên nhập học từ OSU Cascades
Giá trị: 25,000USD
Bậc học: Đại học
25,000USD
Đại học
HB 9,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân – OSU
Giá trị: 9,000USD mỗi năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
9,000USD mỗi năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 9,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
Giá trị: 9,000USD
Bậc học: Đại học
9,000USD
Đại học

University of Missouri St Louis

Giá trị
Bậc học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

Western Michigan University

Giá trị
Bậc học
HB 16,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 16,000USD
Bậc học: Đại học
16,000USD
Đại học

St. John's University

Giá trị
Bậc học
HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học – St. John’s University
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học

University of Nevada, Reno

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 2,000USD
Bậc học: Đại học
2,000USD
Đại học

University of Arkansas-Fayetteville

Giá trị
Bậc học
HB 18,000USD mỗi năm – chương trình Cao đẳng – Boyer
Giá trị: 18,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
18,000USD/năm
Cao đẳng
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng – Sturgis
Giá trị: 17,500USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
17,500USD/năm
Cao đẳng
HB 17,500USD – chương trình Cao đẳng – Bodenhamer
Giá trị: 17,500USD
Bậc học: Cao đẳng
17,500USD
Cao đẳng
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 17,500USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
17,500USD/năm
Cao đẳng
HB 3,500USD/năm – Razorback Bridge
Giá trị: 3,500USD/năm
Bậc học: Đại học
3,500USD/năm
Đại học
HB 4,000USD/năm – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 4,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
4,000USD/năm
Cao đẳng
HB 5,000USD-8,000USD mỗi năm – Silas Hunt
Giá trị: 5,000USD-8,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000USD-8,000USD/năm
Đại học
HB 5,000USD mỗi năm cho sinh viên – University of Arkansas-Fayetteville
Giá trị: 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000USD/năm
Đại học
HB 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân
Giá trị: 8,000USD/năm
Bậc học: Đại học
8,000USD/năm
Đại học

University of Massachusetts Dartmouth

Giá trị
Bậc học
HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học
HB 3,500USD-9,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 3,500USD-9,000USD
Bậc học: Đại học
3,500USD-9,000USD
Đại học

Savannah College of Art and Design

Giá trị
Bậc học
HB 100% học phí – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Cao đẳng
100% học phí
Cao đẳng

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
HB 20%-40% học phí
Giá trị: 20%-40%
Bậc học: Trung học
20%-40%
Trung học

McNeese State University

Giá trị
Bậc học
HB cho bậc Đại học – học phí còn $8,000
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học

Louisiana Tech University

Giá trị
Bậc học
HB cho bậc Thạc sĩ – học phí còn $9,700
Giá trị:
Bậc học: Thạc sĩ
Thạc sĩ
HB cho bậc Đại học – học phí còn $9,700
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học

University of Southern California

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $15,000/năm – University of Southern California
Giá trị: Lên đến $15,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $15,000/năm
Đại học

Louisiana State University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – Louisiana State University
Giá trị: Lên đến $12,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $12,000/năm
Đại học

Florida International University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $6,500/năm – Florida International University
Giá trị: Lên đến $6,500/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $6,500/năm
Đại học

University of Central Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $7,000/năm – University of Central Florida
Giá trị: Lên đến $7,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $7,000/năm
Đại học
First Year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $1,000 - $2,000
Bậc học: Dự bị đại học
$1,000 - $2,000
Dự bị đại học

American University (AMU)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $20,000/năm – American University (AMU)
Giá trị: Lên đến $20,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $20,000/năm
Đại học

American University (campus Auburn)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $14,000/năm – American University (campus Auburn)
Giá trị: Lên đến $14,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $14,000/năm
Đại học

American University (campus Montgomery)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $4,500/năm – American University (campus Montgomery)
Giá trị: Lên đến $4,500/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $4,500/năm
Đại học

University of the Pacific

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $25,000/năm – University of the Pacific
Giá trị: Lên đến $25,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $25,000/năm
Đại học

Adelphi University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $20,000/năm – Adelphi University
Giá trị: Lên đến $20,000
Bậc học: Đại học
Lên đến $20,000
Đại học

The University of Kansas

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – The University of Kansas
Giá trị: Lên đến $12,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $12,000/năm
Đại học

University of Illinois at Chicago

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – University of Illinois at Chicago
Giá trị: Lên đến $12,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $12,000/năm
Đại học

The City College of New York

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại The City College of New York
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại The City College of New York
Giá trị: $2,500
Bậc học: Thạc sĩ
$2,500
Thạc sĩ

LIU Brooklyn và LIU Post

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại LIU Brooklyn và LIU Post
Giá trị: $2,500
Bậc học: Thạc sĩ
$2,500
Thạc sĩ
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại LIU Brooklyn và LIU Post
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học

Texas A&M University–Corpus Christ

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Texas A&M University–Corpus Christ
Giá trị: $2,500
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,500
Dự bị thạc sĩ
HB $2,500 – cho SV năm Nhất tại Texas A&M University–Corpus Christ
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học

University of Vermont

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 và $10,000 – cho SV Thạc sĩ tại University of Vermont
Giá trị: $2,500 và $10,000
Bậc học: Thạc sĩ
$2,500 và $10,000
Thạc sĩ
HB $10,000 – cho SV năm 2 đến 4 tại University of Vermont
Giá trị: $10,000
Bậc học: Đại học
$10,000
Đại học
HB lên đến $10,000 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại University of Vermont
Giá trị: $4,000, $8,000 hoặc $10,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$4,000, $8,000 hoặc $10,000
Dự bị thạc sĩ
HB lên đến $10,000 – cho SV năm thứ Nhất tại University of Vermont
Giá trị: $4,000, $8,000 hoặc $10,000
Bậc học: Đại học
$4,000, $8,000 hoặc $10,000
Đại học
Academic Scholarship
Giá trị: $20,000 - $40,000
Bậc học: Đại học
$20,000 - $40,000
Đại học

Merrimack College

Giá trị
Bậc học
HB $3,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Merrimack College
Giá trị: $3,500
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$3,500
Dự bị thạc sĩ

Roosevelt University

Giá trị
Bậc học
HB $3,500 – cho SV năm thứ Hai tại Roosevelt University
Giá trị: $3,500
Bậc học: Đại học
$3,500
Đại học
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Roosevelt University
Giá trị: $2,500
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,500
Dự bị thạc sĩ
HB $2,500 – cho SV năm thứ Nhất tại Roosevelt University
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học
Scholarship for International Student
Giá trị: Variable
Bậc học: Thạc sĩ
Variable
Thạc sĩ
Scholarship for International Student
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học

James Madison University

Giá trị
Bậc học
HB $5,000 – cho SV năm thứ Nhất tại James Madison University
Giá trị: $5,000
Bậc học: Đại học
$5,000
Đại học
Achievement Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Đại học
$2,000 - $5,000
Đại học

INTO Lyndon Institute

Giá trị
Bậc học
HB 40% học phí – INTO Lyndon Institute (ISES)
Giá trị: 40% học phí + $45.000 sinh hoạt phí
Bậc học: Trung học
40% học phí + $45.000 sinh hoạt phí
Trung học

INTO Maharishi School (Iowa)

Giá trị
Bậc học
HB $15,000 – du học Trung học Mỹ
Giá trị: $15,000
Bậc học: Trung học
$15,000
Trung học

INTO Colorado State University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$10,000
Dự bị thạc sĩ

CATS ACADEMY BOSTON

Giá trị
Bậc học
HỌC BỔNG TRUNG HỌC 20-50% TRƯỜNG CATS ACADEMY BOSTON
Giá trị: 20 - 50% học phí
Bậc học: Trung học
20 - 50% học phí
Trung học

INTO

Giá trị
Bậc học
INTO Colorado State University Undergraduate Scholarships
Giá trị: 12000 USD
Bậc học: Đại học
12000 USD
Đại học

University of La Verne

Giá trị
Bậc học
Freshman International Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học

San José State University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học

University of Southern Maine

Giá trị
Bậc học
Scholarship for International First Year Program
Giá trị: $4,000
Bậc học: Đại học
$4,000
Đại học
USM Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học
USM Scholar Award
Giá trị: $8,000
Bậc học: Đại học
$8,000
Đại học
Dirigo Scholar Award
Giá trị: $10,000
Bậc học: Đại học
$10,000
Đại học

University of Southern Main

Giá trị
Bậc học
President’s Scholar Award
Giá trị: $12,000
Bậc học: Đại học
$12,000
Đại học

University of Maine

Giá trị
Bậc học
Merit Scholarship
Giá trị: $1,000 - $15,000
Bậc học: Đại học
$1,000 - $15,000
Đại học

North Seattle Community College

Giá trị
Bậc học
Scholarship for International Student
Giá trị: Variable
Bậc học: Cao đẳng
Variable
Cao đẳng

Green River Community College

Giá trị
Bậc học
Scholarship for Current Student
Giá trị: $250 - $5,500
Bậc học: Cao đẳng
$250 - $5,500
Cao đẳng
Achievement, Merit & Leadership Scholarships
Giá trị: $200 - $500
Bậc học: Cao đẳng
$200 - $500
Cao đẳng
Leadership Work Grant: International Student Ambassador (ISA) Apprentice
Giá trị: $1,000
Bậc học: Cao đẳng
$1,000
Cao đẳng

Peninsula College

Giá trị
Bậc học
Scholarship for International Student
Giá trị: $400
Bậc học: Cao đẳng
$400
Cao đẳng

Oregon State University

Giá trị
Bậc học
Provost’s International Scholarship
Giá trị: $9,000
Bậc học: Đại học
$9,000
Đại học
International Cultural Service Program Scholarship
Giá trị: $13,500
Bậc học: Đại học
$13,500
Đại học
Honorary Scholarship
Giá trị: $23,000
Bậc học: Dự bị đại học
$23,000
Dự bị đại học
Regional Scholarship
Giá trị: $6,000
Bậc học: Dự bị đại học
$6,000
Dự bị đại học
Continued Success Scholarship
Giá trị: $6,000
Bậc học: Đại học
$6,000
Đại học
Merit-Based Scholarship
Giá trị: $12,500
Bậc học: Thạc sĩ
$12,500
Thạc sĩ
Merit-Based Scholarship
Giá trị: $9,000
Bậc học: Đại học
$9,000
Đại học

Oncampus SUNY

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: 30% - 50%
Bậc học: Dự bị đại học
30% - 50%
Dự bị đại học

University of New Hampshire

Giá trị
Bậc học
First year Undergraduate
Giá trị: 10%
Bậc học: Dự bị đại học
10%
Dự bị đại học

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: 30% - 50%
Bậc học: Trung học
30% - 50%
Trung học

Oncampus Boston

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: 30% - 50%
Bậc học: Dự bị đại học
30% - 50%
Dự bị đại học

University of Western Kentucky

Giá trị
Bậc học
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $3,500
Bậc học: Dự bị đại học
$3,500
Dự bị đại học

Montverde Academy

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: $2,500 - $10,000
Bậc học: Trung học
$2,500 - $10,000
Trung học

University of South Florida

Giá trị
Bậc học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$5,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị đại học
$5,000
Dự bị đại học

Northestern University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Pathway Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Đại học
$2,000 - $5,000
Đại học

Murray State University

Giá trị
Bậc học
Graduate Academic Scholarship
Giá trị: 50%
Bậc học: Thạc sĩ
50%
Thạc sĩ
Undergraduate Academic Scholarship
Giá trị: 50%
Bậc học: Đại học
50%
Đại học

University of Kansas

Giá trị
Bậc học
First Year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $1,000 - $2,000
Bậc học: Dự bị đại học
$1,000 - $2,000
Dự bị đại học

Vermont University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
Giá trị: $40,000
Bậc học: Đại học
$40,000
Đại học

Widener University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
Giá trị: $40,000
Bậc học: Đại học
$40,000
Đại học

ELS Language Centers

Giá trị
Bậc học
English Scholarship
Giá trị: 20% - 40%
Bậc học: Tiếng Anh
20% - 40%
Tiếng Anh

University of Arkansas Fort Smith

Giá trị
Bậc học
Chancellor’s Leadership Council
Giá trị: $35,000
Bậc học: Đại học
$35,000
Đại học
Honors International Studies Program
Giá trị: $33,000
Bậc học: Đại học
$33,000
Đại học

Southern New Hampshire

Giá trị
Bậc học
Graduate Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
Undergraduate Scholarship
Giá trị: $7,500
Bậc học: Đại học
$7,500
Đại học

Dominican University of California

Giá trị
Bậc học
Graduate Scholarship
Giá trị: 10% - 30%
Bậc học: Thạc sĩ
10% - 30%
Thạc sĩ
Deans Scholarship
Giá trị: $8,000
Bậc học: Đại học
$8,000
Đại học
Presidential Scholarship
Giá trị: $10,000
Bậc học: Tiếng Anh
$10,000
Tiếng Anh
Trustee Scholarship
Giá trị: $12,000/year
Bậc học: Đại học
$12,000/year
Đại học

BẠN MUỐN ĐI DU HỌC