092 363 5656 (Hà Nội)
0934 99 93 29 (Hồ Chí Minh)
Trang chủDu học Mỹ › Học bổng

Dach sách học bổng

Concordia College - Kings Education US

Giá trị
Bậc học
Học bổng 7,500USD cho SV Việt Nam
7,500USD
Cao đẳng

The Gilbert School - Kings Education US

Giá trị
Bậc học
Học bổng 10,000USD cho SV Việt Nam
10,000USD
Trung học

Manhattan College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 30,000USD/năm dành cho SV quốc tế
lên đến 30,000USD/năm
Đại học

Elmhurst College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 4,000USD cho SV Việt Nam
lên đến 4,000USD
Tiếng Anh
HB 5,000USD/năm cho SV có thành tích học tập xuất sắc
5,000USD/năm
Đại học
HB 100% sinh hoạt phí cho SV Việt Nam
100% sinh hoạt phí
Đại học
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
100% học phí
Đại học
HB lên đến 20,000USD/năm cho SV quốc tế – hệ Đại học
lên đến 20,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 20,000USD/năm cho SV Việt Nam
lên đến 20,000USD/năm
Cao đẳng
HB 5,000USD cho SV Việt Nam
5,000USD
Cao đẳng
HB phí nhà ở cho SV Việt Nam
Phí nhà ở
Cao đẳng
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
100% học phí
Cao đẳng

McKendree University - Illinois

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 40% học phí cho SV quốc tế
lên đến 40% học phí
Đại học

San Joaquin Memorial High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 21,755USD cho SV quốc tế
lên đến 21,755USD
Trung học

Illinois Institute of Technology

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 8,000USD cho SV quốc tế
lên đến 8,000USD
Đại học
HB lên đến 15,000USD cho SV quốc tế
lên đến 15,000USD
Đại học

FLS International

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20% học phí cho SV quốc tế
lên đến 20% học phí
Tiếng Anh
HB lên đến 20% học phí cho học sinh Việt Nam
lên đến 20% học phí
Tiếng Anh

Illinois State University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – 11,000USD cho SV quốc tế
1,000 - 11,000USD
Đại học

Suffolk University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
lên đến 20,000USD
Đại học

Washington State University

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 – 4,000USD cho SV quốc tế
2,000 - 4,000USD
Đại học

University of Alabama at Birmingham

Giá trị
Bậc học
HB 2,500 – 5,000USD cho SV quốc tế
2,500 - 5,000USD
Đại học

Saint Louis University

Giá trị
Bậc học
HB 3,000 – 20,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
3,000 - 20,000 - 24,000USD
Đại học
HB 100% học phí cho SV quốc tế
100% học phí
Đại học

Drew University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
lên đến 20,000USD
Đại học
Drew Scholarship
$20,000
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
$10,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate
$10,000
Dự bị đại học

George Mason University

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 – 14,000USD/năm cho SV quốc tế
2,000 - 14,000USD/năm
Đại học

Marshall University

Giá trị
Bậc học
HB 5,000 – 14,000USD cho SV quốc tế
5,000 - 14,000USD
Đại học

Colorado State University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – 2,000 – 10,000USD cho SV quốc tế
1,000 - 2,000 - 10,000USD
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
$5,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate Scholarship
$5,000
Dự bị đại học

University of South Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 12,000USD/năm cho SV quốc tế
lên đến 12,000USD/năm
Đại học
Admission Scholarship for Non-Florida Resident
$4,000 - $12,000
Đại học

Oregon State University - INTO

Giá trị
Bậc học
HB 6,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
6,000 - 24,000USD
Thạc sĩ
HB 5,000 – 6,000 – 15,000USD/năm cho SV quốc tế
5,000 - 6,000 - 15,000USD/năm
Đại học
HB 2,000 – 4,000 – 6,000USD cho SV quốc tế
2,000 - 4,000 - 6,000USD
Dự bị thạc sĩ

University of Arizona

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD/năm cho SV quốc tế
lên đến 10,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 35,000USD/năm cho SV quốc tế
lên đến 35,000USD/năm
Đại học
HB $5,000/năm cho các SV chuyển tiếp
$5,000/năm
Đại học
HB $2,000 – $24,000/năm cho SV năm nhất có thành tích học tập tốt
$2,000 - $24,000/năm
Đại học

West Virginia University

Giá trị
Bậc học
HB 5,000 – 6,000 – 7,000USD cho SV quốc tế
5,000 - 6,000 - 7,000USD
Đại học
HB 5,000-7,000USD cho SV có thành tích học tập xuất sắc
5,000-7,000USD
Đại học

Lipscomb University

Giá trị
Bậc học
HB 10,000USD cho SV quốc tế
10,000USD
Đại học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
5,000USD
Đại học

Western Washington University

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD cho SV quốc tế
1,500USD
Đại học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
5,000USD
Đại học
HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế
3,500USD
Đại học

Oglethorpe University

Giá trị
Bậc học
HB 10,000 – 14,000 – 20,000USD cho SV quốc tế
10,000 - 14,000 - 20,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế có thành tích học tập xuất sắc
lên đến 10,000USD
Đại học
HB 5,000USD trong năm học đầu tiên cho sinh viên quốc tế
5,000USD
Đại học

University of Idaho

Giá trị
Bậc học
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
từ 3,000 đến 5,000USD
Đại học

Florida Atlantic University

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
từ 5,000 đến 10,000USD
Đại học
First year Undergraduate Scholarship
S3,000
Dự bị đại học

University of Massachusetts

Giá trị
Bậc học
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
từ 3,000 đến 5,000USD
Đại học

University of New Hamsphire

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
từ 5,000 đến 10,000USD
Đại học

Richard Bland College

Giá trị
Bậc học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
5,000USD
Đại học
HB lên đến 5,000USD cho sinh viên quốc tế
5,000USD
Đại học

South Seattle College

Giá trị
Bậc học
HB 250USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
250USD
Tiếng Anh
HB 500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
500USD
Tiếng Anh
HB 1,000USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
1,000USD
Tiếng Anh

South Seattle College

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
2,500USD
Tiếng Anh

Pace University

Giá trị
Bậc học
HB 70% học phí cho SV quốc tế có điểm số SAT/ACT cao
70% học phí
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
$2,000 - $5,000
Dự bị thạc sĩ
Undergraduate Pathway Scholarship
$2,000 - $5,000
Dự bị đại học
Merit Scholarship
Variable
Đại học
Academic Scholarship
$20,000
Đại học

ISES - International Student Education Services (INTO group)

Giá trị
Bậc học
HB $5,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
$5,000
Đại học
HB $2,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Trung học
$2,000
Trung học

John Bapst Memorial High School

Giá trị
Bậc học
Hb 10,000USD – chương trình phổ thông
10,000USD
Trung học

Wisconsin Lutheran High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 50% học phí – chương trình phổ thông
lên đến 50% học phí
Trung học

Roanoke Catholic School

Giá trị
Bậc học
HB cho học sinh Việt Nam – chương trình phổ thông
Trung học

Bishop Guilfoyle Catholic High School

Giá trị
Bậc học
Hb lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
lên đến 10,000USD
Trung học

Foxcroft Academy

Giá trị
Bậc học
Hb 20% học phí – chương trình phổ thông
20% học phí
Trung học

Wasatch Academy

Giá trị
Bậc học
HB cho học sinh có chứng chỉ tiếng Anh xuất sắc
Trung học

The Winchendon School

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD – 20,000USD – chương trình phổ thông
2,000USD - 20,000USD
Trung học

The Village School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 30,000USD – chương trình phổ thông
lên đến 30,000USD
Trung học

St. Mary School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
lên đến 10,000USD
Trung học

Brandon Hall School

Giá trị
Bậc học
HB 10,000USD – 25,000USD – chương trình phổ thông
10,000USD - 25,000USD
Trung học

Windermere Preparatory School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10% học phí cho SV Việt Nam – chương trình Trung học
Trung học

North Broward Preparatory School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10% học phí – chương trình Trung học
lên đến 10% học phí
Trung học

Foothill College—Los Altos Hills, California

Giá trị
Bậc học
HB từ 500USD-1,000USD cho SV quốc tế
từ 500USD-1,000USD
Cao đẳng

Skyline College/San Mateo College/Canada College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 100% học phí cho SV quốc tế
lên đến 100% học phí
Cao đẳng

Riverside Community College---Riverside, Califormia

Giá trị
Bậc học
HB 9,000USD/năm cho SV quốc tế
9,000USD/năm
Cao đẳng

Santiago Canyon College—Central of Orange County, California

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
8,000USD/năm
Cao đẳng

Santiago Canyon College—Central of Orange County, California.

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
8,000USD/năm
Cao đẳng

Edmonds Community College — Lynnwood, Washington State

Giá trị
Bậc học
HB 300USD – 500USD cho sinh viên quốc tế
300USD - 500USD
Cao đẳng

Cascadia College - University of Washington Bothell

Giá trị
Bậc học
HB 1,000USD cho sinh viên quốc tế
1,000USD
Cao đẳng

The University of Tusal

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 14,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
lên đến 14,000USD/năm
Đại học

NORTHEASTERN UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị thạc sĩ

NORTHEASTERN UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
1,500USD - 5,000USD/năm
Dự bị đại học
HB 1,500USD – 3,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
1,500USD - 3,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Đại học

PACE UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị thạc sĩ

PACE UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị đại học

PACE UNIVERSITY (New York city & Westchester campus)

Giá trị
Bậc học
HB 3,200USD – 6,380USD/năm cho SV – hệ Thạc sĩ
3,200USD - 6,380USD/năm
Thạc sĩ
HB 20,000USD – 25,600USD/năm cho SV – chương trình chuyển tiếp
20,000USD - 25,600USD/năm
Đại học

PACE UNIVERSITY (Westchester campus)

Giá trị
Bậc học
HB 25,500USD – 31,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
25,500USD - 31,000USD/năm
Đại học

PACE UNIVERSITY (New York city campus)

Giá trị
Bậc học
HB 16,300USD – 20,300USD/năm cho SV – hệ Đại học
16,300USD - 20,300USD/năm
Đại học

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
HB 100% học phí + chỗ ở cho học sinh lớp 10 và 11
100% học phí + chỗ ở
Trung học
HB 20%-50% học phí cho học sinh lớp 9,10,11 và 12
20%-50% học phí
Trung học

INTO Suffolk University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD/năm – Chương trình 2 kì học chuyển tiếp
lên đến 10,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 16,000USD/năm – Chương trình 3 kì học chuyển tiếp
lên đến 16,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 6,000USD/năm – Chương trình 1 kì học chuyển tiếp
lên đến 6,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
lên đến 5,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
lên đến 5,000USD/năm
Thạc sĩ

INTO Marshall University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 3,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
lên đến 3,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
lên đến 5,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 8,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
lên đến 8,000USD
Đại học

lên đến 4,000USD

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 4,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
lên đến 4,000USD
Đại học

INTO University of Alabama at Birmingham

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 3 học kì chuyển tiếp
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến 5,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
lên đến 5,000USD
Đại học
HB lên đến 3,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
lên đến 3,000USD
Đại học

INTO George Mason University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
lên đến 10,000USD
Đại học

INTO University of South Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
lên đến 10,000USD
Đại học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
$10,000
Dự bị đại học

State University of New York

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm tối đa 4 năm – cương trình Cử nhân
8,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 2,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
2,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 6,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
6,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 12,000USD cho sinh viên ngành MBA – chương trình Thạc sĩ
12,000USD
Thạc sĩ
HB 12,000USD cho sinh viên ngành Khoa học – chương trình Thạc sĩ
12,000USD
Thạc sĩ

University of Idaho (Moscow, Idaho)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 24,000USD cho sinh viên ở hạng Bạc
lên đến 24,000USD
Đại học
HB lên đến 32,000USD cho sinh viên ở hạng Vàng
lên đến 32,000USD
Đại học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
10% học phí
Đại học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
5,000USD
Đại học
HB 10,000USD – chương trình Cử nhân
10,000USD
Đại học

CATS Academy

Giá trị
Bậc học
HB 25%-50% học phí
25%-50% học phí
Trung học

University of New Hampshire (Durham, New Hampshire)

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
10% học phí
Đại học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
5,000USD
Đại học
HB 10,000USD cho sinh viên xuất sắc
10,000USD
Đại học

University of New Hampshire

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí – chương trình Dự bị Thạc sĩ
10% học phí
Dự bị thạc sĩ
HB 5,000USD-10,000USD-10% học phí – chương trình UPP
5,000USD-10,000USD-10% học phí
Đại học

University of Massachusetts, Darthmouth/Lowell

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD/năm áp dụng lên đến 4 năm Đại học – chương trình Cử nhân
3,000USD/năm lên đến 4 năm Đại học
Đại học
HB 12,000USD chương trình UPP
12,000USD
Đại học

University of Massachusetts, Boston/Darthmouth/Lowell

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD cho sinh viên nhập học sớm
3,000USD
Đại học

University of Massachusetts, Boston

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD – chương trình dự bị Thạc sĩ
3,000USD
Dự bị thạc sĩ
HB 3,000USD – chương trình UPP
3,000USD
Đại học

Florida Atlantic University

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
10% học phí
Đại học
HB 10% học phí – chương trình Dự bị thạc sĩ
10% học phí
Dự bị thạc sĩ
HB 10% học phí – chương trình UPP
10% học phí
Đại học

Texas A&M University - Corpus   Christi

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
2,500USD
Đại học

University of Vermont

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD và 10,000USD – chương trình Dự bị thạc sĩ
2,500USD-10,000USD
Dự bị thạc sĩ
HB 10,000USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
10,000USD
Đại học
HB 4,000USD-8,000USD-10,000USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
4,000USD-8,000USD-10,000USD
Dự bị thạc sĩ

Merrimack College

Giá trị
Bậc học
HB 3,500USD – chương trình dự bị Đại học
3,500USD
Dự bị đại học

Roosevelt University

Giá trị
Bậc học
HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế năm 1 – chương trình Sau đại học
3,500USD
Đại học
HB 2,500USD áp dụng cho năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
2,500USD áp dụng cho năm nhất
Dự bị thạc sĩ

James Madison University

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Cử nhân
2,500USD áp dụng cho năm nhất
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD – chương trình Cử nhân Colorado State University
3,000USD
Đại học
HB lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Đại học
HB lên đến 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân – University of South Florida (USF)
8,000USD
Đại học
HB lên đến 12,000USD mỗi năm áp đụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
lên đến 12,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD-10,000USD – Chương trình Cử nhân – Colorado State University
2,000USD-10,000USD
Đại học
HB 8,000USD – chương trình cử nhân – University of South Florida
8,000USD
Đại học
HB 15,000USD/năm áp dụng tối đa 4 năm cho sinh viên tham gia ICSP – Oregon State
15,000USD/ năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 1,000USD – 6,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
1,000USD - 6,000USD
Đại học
HB 12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở – chương trình Cử nhân – Oregon State
12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 25,000USD cho sinh viên nhập học từ OSU Cascades
25,000USD
Đại học
HB 9,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân – OSU
9,000USD mỗi năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 9,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
9,000USD
Đại học

University of Missouri St Louis

Giá trị
Bậc học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
5,000USD
Đại học

Western Michigan University

Giá trị
Bậc học
HB 16,000USD cho sinh viên quốc tế
16,000USD
Đại học

St. John's University

Giá trị
Bậc học
HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học – St. John’s University
Đại học

University of Nevada, Reno

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD cho sinh viên quốc tế
2,000USD
Đại học

University of Arkansas-Fayetteville

Giá trị
Bậc học
HB 18,000USD mỗi năm – chương trình Cao đẳng – Boyer
18,000USD/năm
Cao đẳng
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng – Sturgis
17,500USD/năm
Cao đẳng
HB 17,500USD – chương trình Cao đẳng – Bodenhamer
17,500USD
Cao đẳng
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng
17,500USD/năm
Cao đẳng
HB 3,500USD/năm – Razorback Bridge
3,500USD/năm
Đại học
HB 4,000USD/năm – chương trình Cao đẳng
4,000USD/năm
Cao đẳng
HB 5,000USD-8,000USD mỗi năm – Silas Hunt
5,000USD-8,000USD/năm
Đại học
HB 5,000USD mỗi năm cho sinh viên – University of Arkansas-Fayetteville
5,000USD/năm
Đại học
HB 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân
8,000USD/năm
Đại học

University of Massachusetts Dartmouth

Giá trị
Bậc học
HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học
Đại học
HB 3,500USD-9,000USD cho sinh viên quốc tế
3,500USD-9,000USD
Đại học

Savannah College of Art and Design

Giá trị
Bậc học
HB 100% học phí – chương trình Cao đẳng
100% học phí
Cao đẳng

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
HB 20%-40% học phí
20%-40%
Trung học

McNeese State University

Giá trị
Bậc học
HB cho bậc Đại học – học phí còn $8,000
Đại học

Louisiana Tech University

Giá trị
Bậc học
HB cho bậc Thạc sĩ – học phí còn $9,700
Thạc sĩ
HB cho bậc Đại học – học phí còn $9,700
Đại học

University of Southern California

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $15,000/năm – University of Southern California
Lên đến $15,000/năm
Đại học

Louisiana State University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – Louisiana State University
Lên đến $12,000/năm
Đại học

Florida International University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $6,500/năm – Florida International University
Lên đến $6,500/năm
Đại học

University of Central Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $7,000/năm – University of Central Florida
Lên đến $7,000/năm
Đại học
First Year Undergraduate Scholarship
$1,000 - $2,000
Dự bị đại học

American University (AMU)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $20,000/năm – American University (AMU)
Lên đến $20,000/năm
Đại học

American University (campus Auburn)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $14,000/năm – American University (campus Auburn)
Lên đến $14,000/năm
Đại học

American University (campus Montgomery)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $4,500/năm – American University (campus Montgomery)
Lên đến $4,500/năm
Đại học

University of the Pacific

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $25,000/năm – University of the Pacific
Lên đến $25,000/năm
Đại học

Adelphi University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $20,000/năm – Adelphi University
Lên đến $20,000
Đại học

The University of Kansas

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – The University of Kansas
Lên đến $12,000/năm
Đại học

University of Illinois at Chicago

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – University of Illinois at Chicago
Lên đến $12,000/năm
Đại học

The City College of New York

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại The City College of New York
$2,500
Đại học
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại The City College of New York
$2,500
Thạc sĩ

LIU Brooklyn và LIU Post

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại LIU Brooklyn và LIU Post
$2,500
Thạc sĩ
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại LIU Brooklyn và LIU Post
$2,500
Đại học

Texas A&M University–Corpus Christ

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Texas A&M University–Corpus Christ
$2,500
Dự bị thạc sĩ
HB $2,500 – cho SV năm Nhất tại Texas A&M University–Corpus Christ
$2,500
Đại học

University of Vermont

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 và $10,000 – cho SV Thạc sĩ tại University of Vermont
$2,500 và $10,000
Thạc sĩ
HB $10,000 – cho SV năm 2 đến 4 tại University of Vermont
$10,000
Đại học
HB lên đến $10,000 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại University of Vermont
$4,000, $8,000 hoặc $10,000
Dự bị thạc sĩ
HB lên đến $10,000 – cho SV năm thứ Nhất tại University of Vermont
$4,000, $8,000 hoặc $10,000
Đại học
Academic Scholarship
$20,000 - $40,000
Đại học

Merrimack College

Giá trị
Bậc học
HB $3,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Merrimack College
$3,500
Dự bị thạc sĩ

Roosevelt University

Giá trị
Bậc học
HB $3,500 – cho SV năm thứ Hai tại Roosevelt University
$3,500
Đại học
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Roosevelt University
$2,500
Dự bị thạc sĩ
HB $2,500 – cho SV năm thứ Nhất tại Roosevelt University
$2,500
Đại học
Scholarship for International Student
Variable
Thạc sĩ
Scholarship for International Student
Variable
Đại học

James Madison University

Giá trị
Bậc học
HB $5,000 – cho SV năm thứ Nhất tại James Madison University
$5,000
Đại học
Achievement Scholarship
$2,000 - $5,000
Đại học

INTO Lyndon Institute

Giá trị
Bậc học
HB 40% học phí – INTO Lyndon Institute (ISES)
40% học phí + $45.000 sinh hoạt phí
Trung học

INTO Maharishi School (Iowa)

Giá trị
Bậc học
HB $15,000 – du học Trung học Mỹ
$15,000
Trung học

INTO Colorado State University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
$10,000
Dự bị thạc sĩ

CATS ACADEMY BOSTON

Giá trị
Bậc học
HỌC BỔNG TRUNG HỌC 20-50% TRƯỜNG CATS ACADEMY BOSTON
20 - 50% học phí
Trung học

INTO

Giá trị
Bậc học
INTO Colorado State University Undergraduate Scholarships
12000 USD
Đại học

University of La Verne

Giá trị
Bậc học
Freshman International Scholarship
Variable
Đại học

San José State University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
Variable
Đại học

University of Southern Maine

Giá trị
Bậc học
Scholarship for International First Year Program
$4,000
Đại học
USM Scholarship
Variable
Đại học
USM Scholar Award
$8,000
Đại học
Dirigo Scholar Award
$10,000
Đại học

University of Southern Main

Giá trị
Bậc học
President’s Scholar Award
$12,000
Đại học

University of Maine

Giá trị
Bậc học
Merit Scholarship
$1,000 - $15,000
Đại học

North Seattle Community College

Giá trị
Bậc học
Scholarship for International Student
Variable
Cao đẳng

Green River Community College

Giá trị
Bậc học
Scholarship for Current Student
$250 - $5,500
Cao đẳng
Achievement, Merit & Leadership Scholarships
$200 - $500
Cao đẳng
Leadership Work Grant: International Student Ambassador (ISA) Apprentice
$1,000
Cao đẳng

Peninsula College

Giá trị
Bậc học
Scholarship for International Student
$400
Cao đẳng

Oregon State University

Giá trị
Bậc học
Provost’s International Scholarship
$9,000
Đại học
International Cultural Service Program Scholarship
$13,500
Đại học
Honorary Scholarship
$23,000
Dự bị đại học
Regional Scholarship
$6,000
Dự bị đại học
Continued Success Scholarship
$6,000
Đại học
Merit-Based Scholarship
$12,500
Thạc sĩ
Merit-Based Scholarship
$9,000
Đại học

Oncampus SUNY

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
30% - 50%
Dự bị đại học

University of New Hampshire

Giá trị
Bậc học
First year Undergraduate
10%
Dự bị đại học

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
30% - 50%
Trung học

Oncampus Boston

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
30% - 50%
Dự bị đại học

University of Western Kentucky

Giá trị
Bậc học
First year Undergraduate Scholarship
$3,500
Dự bị đại học

Montverde Academy

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
$2,500 - $10,000
Trung học

University of South Florida

Giá trị
Bậc học
Graduate Pathway Scholarship
$5,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate Scholarship
$5,000
Dự bị đại học

Northestern University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Pathway Scholarship
$2,000 - $5,000
Đại học

Murray State University

Giá trị
Bậc học
Graduate Academic Scholarship
50%
Thạc sĩ
Undergraduate Academic Scholarship
50%
Đại học

University of Kansas

Giá trị
Bậc học
First Year Undergraduate Scholarship
$1,000 - $2,000
Dự bị đại học

Vermont University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
$40,000
Đại học

Widener University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
$40,000
Đại học

ELS Language Centers

Giá trị
Bậc học
English Scholarship
20% - 40%
Tiếng Anh

University of Arkansas Fort Smith

Giá trị
Bậc học
Chancellor’s Leadership Council
$35,000
Đại học
Honors International Studies Program
$33,000
Đại học

Southern New Hampshire

Giá trị
Bậc học
Graduate Scholarship
$5,000
Thạc sĩ
Undergraduate Scholarship
$7,500
Đại học

Dominican University of California

Giá trị
Bậc học
Graduate Scholarship
10% - 30%
Thạc sĩ
Deans Scholarship
$8,000
Đại học
Presidential Scholarship
$10,000
Tiếng Anh
Trustee Scholarship
$12,000/year
Đại học

BẠN MUỐN ĐI DU HỌC