Thực hiện theo chỉ thị 16 của chính phủ và do tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh Covid 19, VP TPHCM tạm thời đóng cửa và nhân viên sẽ làm việc từ xa. Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số Hotline 0934 999 329 (TPHCM). GSE xin chân thành cảm ơn!

Trang chủDu học Mỹ › Học bổng

Dach sách học bổng

Shorelight

Giá trị
Bậc học
Học bổng $5.000/năm – ĐH Bang Cleveland – Hệ Cử Nhân
Giá trị: $5.000/năm
Bậc học: Đại học
$5.000/năm
Đại học

Fisher College (Boston) - Kings Education US

Giá trị
Bậc học
HB Fisher College (Boston) – lên đến $5.000 – cho chương trình MBA
Giá trị: lên đến $5.000
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến $5.000
Thạc sĩ
HB Fisher College (Boston) – lên đến $10.000 – cho chương trình chuyển tiếp lên Đại học
Giá trị: lên đến $10.000
Bậc học: Đại học
lên đến $10.000
Đại học

Navitas USA

Giá trị
Bậc học
HB Queens College – City University of New York – lên tới US $2,500
Giá trị: lên tới US $2,500
Bậc học: Đại học
lên tới US $2,500
Đại học

Seton Hill University

Giá trị
Bậc học
Học bổng 21,000 USD – hệ Cử nhân
Giá trị: 21,000 USD
Bậc học: Đại học
21,000 USD
Đại học

Ursuline High School

Giá trị
Bậc học
Học bổng 7,000 USD – 15,000 USD Trung học
Giá trị: 7,000 USD - 15,000 USD
Bậc học: Trung học
7,000 USD - 15,000 USD
Trung học

Texas A&M University - Corpus Christi

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 4,000 USD
Giá trị: lên đến 4,000 USD
Bậc học: Tiếng Anh
lên đến 4,000 USD
Tiếng Anh

University of Hartford

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 23,000 USD
Giá trị: lên đến 23,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 23,000 USD
Đại học
Học bổng từ $2,000 – $4,000
Giá trị: $2,000 - $4,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,000 - $4,000
Dự bị thạc sĩ
Học bổng từ $4,000 – $23,000
Giá trị: $4,000 - $23,000
Bậc học: Đại học
$4,000 - $23,000
Đại học

Western Washington University

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 8,000 USD
Giá trị: lên đến 8,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000 USD
Đại học
Học bổng từ $2,000 – $8,463
Giá trị: $2,000 - $8,463
Bậc học: Đại học
$2,000 - $8,463
Đại học
HB 1,500USD cho SV quốc tế
Giá trị: 1,500USD
Bậc học: Đại học
1,500USD
Đại học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 3,500USD
Bậc học: Đại học
3,500USD
Đại học

Long Island University

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 27,000 USD
Giá trị: lên đến 27,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 27,000 USD
Đại học
Học bổng từ $2,000 – $6,000
Giá trị: $2,000 - $6,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,000 - $6,000
Dự bị thạc sĩ
Học bổng lên đến $27,000
Giá trị: lên đến $27,000
Bậc học: Đại học
lên đến $27,000
Đại học

Lipscomb University

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 10,000 USD
Giá trị: lên đến 10,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000 USD
Đại học
Học bổng $10,000
Giá trị: $10,000
Bậc học: Đại học
$10,000
Đại học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

James Madison University

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 8,000 USD
Giá trị: lên đến 8,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000 USD
Đại học
Học bổng từ $3,000 – $8,000
Giá trị: $3,000 - $8,000
Bậc học: Đại học
$3,000 - $8,000
Đại học
Học bổng lên đến 24,000 USD dành cho SV xuất sắc
Giá trị: lên đến 24,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 24,000 USD
Đại học
HB $5,000 – cho SV năm thứ Nhất tại James Madison University
Giá trị: $5,000
Bậc học: Đại học
$5,000
Đại học
Achievement Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Đại học
$2,000 - $5,000
Đại học

Depaul University

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 24,000 USD
Giá trị: lên đến 24,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 24,000 USD
Đại học
Học bổng $1,000 – $5,000
Giá trị: $1,000 - $5,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$1,000 - $5,000
Dự bị thạc sĩ
Học bổng từ $5,000 – $24,000
Giá trị: $5,000 - $24,000
Bậc học: Đại học
$5,000 - $24,000
Đại học

Baylor University

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên lên đến 21,000 USD
Giá trị: lên đến 21,000 USD
Bậc học: Đại học
lên đến 21,000 USD
Đại học

Full Sail University

Giá trị
Bậc học
Học bổng trị giá 100% học phí khối ngành STEM
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học
Học bổng lên đến 100% học phí áp dụng đối với bậc Đại học
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học
Học bổng lên đến 12,000 USD
Giá trị: lên đến 12,000 USD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 12,000 USD
Thạc sĩ
Học bổng 100% học phí
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học

Union County College

Giá trị
Bậc học
Học bổng $1,000 bậc Cao đẳng
Giá trị: $1,000
Bậc học: Cao đẳng
$1,000
Cao đẳng

Texas A&M University Corpus Christi

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ $1,000 – $4,000
Giá trị: $1,000 - $4,000
Bậc học: Đại học
$1,000 - $4,000
Đại học

Baylor University

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ $2,000 – $21,000
Giá trị: $2,000 - $21,000
Bậc học: Đại học
$2,000 - $21,000
Đại học

St Pius X ( Amerigo Houston)

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 30,000 USD/năm
Giá trị: lên đến 30,000 USD/năm
Bậc học: Trung học
lên đến 30,000 USD/năm
Trung học

Amerigo

Giá trị
Bậc học
Học bổng trị giá lên đến 30,000 USD
Giá trị: lên đến 30,000 USD
Bậc học: Trung học
lên đến 30,000 USD
Trung học

Lynn University

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 14,000USD dành cho sinh viên Việt Nam
Giá trị: lên đến 14,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 14,000USD
Đại học

Arizona State University

Giá trị
Bậc học
Học bổng 50% học phí duy trì 4 năm học
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Đại học
50% học phí
Đại học
Học bổng lên đến 50% học phí dành cho sinh viên
Giá trị: lên đến 50% học phí
Bậc học: Đại học
lên đến 50% học phí
Đại học

Illinois Institute of Technology

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 8,000USD dành cho sinh viên quốc tế
Giá trị: lên đến 8,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 8,000USD
Thạc sĩ
HB lên đến 8,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 8,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000USD
Đại học
HB lên đến 15,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 15,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 15,000USD
Đại học

Bishop Montgomery High school – Los Angeles

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 12,000USD dành cho học sinh
Giá trị: lên đến 12,000USD
Bậc học: Trung học
lên đến 12,000USD
Trung học

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
Học bổng 20% đến 50% học phí cho học sinh
Giá trị: 20% đến 50% học phí
Bậc học: Trung học
20% đến 50% học phí
Trung học
Học bổng từ 20% đến 50% học phí dành cho học sinh
Giá trị: từ 20% đến 50% học phí
Bậc học: Trung học
từ 20% đến 50% học phí
Trung học
Học bổng 100% học phí và phí ăn ở dành cho học sinh
Giá trị: 100% học phí và phí ăn ở
Bậc học: Trung học
100% học phí và phí ăn ở
Trung học
HB 100% học phí + chỗ ở cho học sinh lớp 10 và 11
Giá trị: 100% học phí + chỗ ở
Bậc học: Trung học
100% học phí + chỗ ở
Trung học
HB 20%-50% học phí cho học sinh lớp 9,10,11 và 12
Giá trị: 20%-50% học phí
Bậc học: Trung học
20%-50% học phí
Trung học

Pace University

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 25% học phí dành cho sinh viên
Giá trị: lên đến 25% học phí
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 25% học phí
Thạc sĩ
Học bổng lên đến 64% học phí dành cho sinh viên
Giá trị: lên đến 64% học phí
Bậc học: Đại học
lên đến 64% học phí
Đại học
HB 70% học phí cho SV quốc tế có điểm số SAT/ACT cao
Giá trị: 70% học phí
Bậc học: Đại học
70% học phí
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,000 - $5,000
Dự bị thạc sĩ
Undergraduate Pathway Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Dự bị đại học
$2,000 - $5,000
Dự bị đại học
Merit Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học
Academic Scholarship
Giá trị: $20,000
Bậc học: Đại học
$20,000
Đại học

Elmhurst College

Giá trị
Bậc học
Học bổng 5,000USD dành cho sinh viên
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000USD
Thạc sĩ
Học bổng lên đến 17,000USD/năm dành cho sinh viên hệ chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 17,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 17,000USD/năm
Đại học
Học bổng 20,000USD/năm dành cho sinh viên
Giá trị: 20,000USD/năm
Bậc học: Đại học
20,000USD/năm
Đại học
Học bổng từ 1,000USD đến 5,000USD/năm dành cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: từ 1,000USD đến 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
từ 1,000USD đến 5,000USD/năm
Đại học
Học bổng 5,000USD dành cho Sinh viên – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
5,000USD
Thạc sĩ
Học bổng 20,000USD/năm dành cho SV Việt Nam – chương trình Cử nhân
Giá trị: 20,000USD/năm
Bậc học: Đại học
20,000USD/năm
Đại học
Học bổng từ 8,000 đến 17,000USD/năm dành cho sinh viên chuyển tiếp
Giá trị: từ 8,000 đến 17,000USD/năm
Bậc học: Dự bị đại học
từ 8,000 đến 17,000USD/năm
Dự bị đại học
HB lên đến 4,000USD cho SV Việt Nam
Giá trị: lên đến 4,000USD
Bậc học: Tiếng Anh
lên đến 4,000USD
Tiếng Anh
HB 5,000USD/năm cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000USD/năm
Đại học
HB 100% sinh hoạt phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% sinh hoạt phí
Bậc học: Đại học
100% sinh hoạt phí
Đại học
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Đại học
100% học phí
Đại học
HB lên đến 20,000USD/năm cho SV quốc tế – hệ Đại học
Giá trị: lên đến 20,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 20,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 20,000USD/năm cho SV Việt Nam
Giá trị: lên đến 20,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 20,000USD/năm
Cao đẳng
HB 5,000USD cho SV Việt Nam
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Cao đẳng
5,000USD
Cao đẳng
HB phí nhà ở cho SV Việt Nam
Giá trị: Phí nhà ở
Bậc học: Cao đẳng
Phí nhà ở
Cao đẳng
HB 100% học phí cho SV Việt Nam
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Cao đẳng
100% học phí
Cao đẳng

Elmhurst University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – lên đến 2,000USD/năm dành cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Bậc học: Thạc sĩ
1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Thạc sĩ
HB 1,000 – lên đến 2,000USD/năm dành cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Bậc học: Đại học
1,000 - lên đến 2,000USD/năm
Đại học

University of Arizona

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 đến 35,000USD dành cho SV nhập học kỳ tháng 9/2020
Giá trị: 2,000 đến 35,000USD
Bậc học: Đại học
2,000 đến 35,000USD
Đại học
HB 2,000 đến 20,000USD dành cho SV nhập học kỳ tháng 1/2020
Giá trị: 2,000 đến 20,000USD
Bậc học: Đại học
2,000 đến 20,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 10,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 35,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 35,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 35,000USD/năm
Đại học
HB $5,000/năm cho các SV chuyển tiếp
Giá trị: $5,000/năm
Bậc học: Đại học
$5,000/năm
Đại học
HB $2,000 – $24,000/năm cho SV năm nhất có thành tích học tập tốt
Giá trị: $2,000 - $24,000/năm
Bậc học: Đại học
$2,000 - $24,000/năm
Đại học

Texas Wesleyan University

Giá trị
Bậc học
Học bổng 16,000USD dành cho SV quốc tế chương trình Cử nhân
Giá trị: 16,000USD
Bậc học: Đại học
16,000USD
Đại học

Concordia College - Kings Education US

Giá trị
Bậc học
Học bổng 7,500USD cho SV Việt Nam
Giá trị: 7,500USD
Bậc học: Cao đẳng
7,500USD
Cao đẳng

The Gilbert School - Kings Education US

Giá trị
Bậc học
Học bổng 10,000USD cho SV Việt Nam
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Trung học
10,000USD
Trung học

Manhattan College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 30,000USD/năm dành cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 30,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 30,000USD/năm
Đại học

McKendree University - Illinois

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 40% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 40% học phí
Bậc học: Đại học
lên đến 40% học phí
Đại học

San Joaquin Memorial High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 21,755USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 21,755USD
Bậc học: Trung học
lên đến 21,755USD
Trung học

Illinois State University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – 11,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 1,000 - 11,000USD
Bậc học: Đại học
1,000 - 11,000USD
Đại học

Suffolk University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 20,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 20,000USD
Đại học

Washington State University

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 – 4,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000 - 4,000USD
Bậc học: Đại học
2,000 - 4,000USD
Đại học

University of Alabama at Birmingham

Giá trị
Bậc học
HB 2,500 – 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,500 - 5,000USD
Bậc học: Đại học
2,500 - 5,000USD
Đại học

Saint Louis University

Giá trị
Bậc học
HB 3,000 – 20,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 3,000 - 20,000 - 24,000USD
Bậc học: Đại học
3,000 - 20,000 - 24,000USD
Đại học

Drew University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 20,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 20,000USD
Đại học
Drew Scholarship
Giá trị: $20,000
Bậc học: Đại học
$20,000
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$10,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị đại học
$10,000
Dự bị đại học

George Mason University

Giá trị
Bậc học
HB 2,000 – 14,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000 - 14,000USD/năm
Bậc học: Đại học
2,000 - 14,000USD/năm
Đại học

Marshall University

Giá trị
Bậc học
HB 5,000 – 14,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000 - 14,000USD
Bậc học: Đại học
5,000 - 14,000USD
Đại học

Colorado State University

Giá trị
Bậc học
HB 1,000 – 2,000 – 10,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 1,000 - 2,000 - 10,000USD
Bậc học: Đại học
1,000 - 2,000 - 10,000USD
Đại học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$5,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị đại học
$5,000
Dự bị đại học

University of South Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 12,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 12,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 12,000USD/năm
Đại học
Admission Scholarship for Non-Florida Resident
Giá trị: $4,000 - $12,000
Bậc học: Đại học
$4,000 - $12,000
Đại học

Oregon State University - INTO

Giá trị
Bậc học
HB 6,000 – 24,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 6,000 - 24,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
6,000 - 24,000USD
Thạc sĩ
HB 5,000 – 6,000 – 15,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000 - 6,000 - 15,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000 - 6,000 - 15,000USD/năm
Đại học
HB 2,000 – 4,000 – 6,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000 - 4,000 - 6,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
2,000 - 4,000 - 6,000USD
Dự bị thạc sĩ

West Virginia University

Giá trị
Bậc học
HB 5,000 – 6,000 – 7,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000 - 6,000 - 7,000USD
Bậc học: Đại học
5,000 - 6,000 - 7,000USD
Đại học
HB 5,000-7,000USD cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 5,000-7,000USD
Bậc học: Đại học
5,000-7,000USD
Đại học

Oglethorpe University

Giá trị
Bậc học
HB 10,000 – 14,000 – 20,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 10,000 - 14,000 - 20,000USD
Bậc học: Đại học
10,000 - 14,000 - 20,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD trong năm học đầu tiên cho SV quốc tế có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD
Đại học
HB 5,000USD trong năm học đầu tiên cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

FLS International

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 20% học phí cho học sinh Việt Nam
Giá trị: lên đến 20% học phí
Bậc học: Tiếng Anh
lên đến 20% học phí
Tiếng Anh

University of Idaho

Giá trị
Bậc học
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 3,000 đến 5,000USD
Bậc học: Đại học
từ 3,000 đến 5,000USD
Đại học

Florida Atlantic University

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 5,000 đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
từ 5,000 đến 10,000USD
Đại học
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: S3,000
Bậc học: Dự bị đại học
S3,000
Dự bị đại học

University of Massachusetts

Giá trị
Bậc học
HB từ 3,000 đến 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 3,000 đến 5,000USD
Bậc học: Đại học
từ 3,000 đến 5,000USD
Đại học

University of New Hamsphire

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000 đến 10,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 5,000 đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
từ 5,000 đến 10,000USD
Đại học

Richard Bland College

Giá trị
Bậc học
HB 5,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB lên đến 5,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

South Seattle College

Giá trị
Bậc học
HB 250USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 250USD
Bậc học: Tiếng Anh
250USD
Tiếng Anh
HB 500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 500USD
Bậc học: Tiếng Anh
500USD
Tiếng Anh
HB 1,000USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 1,000USD
Bậc học: Tiếng Anh
1,000USD
Tiếng Anh

South Seattle College

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho SV quốc tế – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 2,500USD
Bậc học: Tiếng Anh
2,500USD
Tiếng Anh

ISES - International Student Education Services (INTO group)

Giá trị
Bậc học
HB $5,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Cử nhân
Giá trị: $5,000
Bậc học: Đại học
$5,000
Đại học
HB $2,000 cho sinh viên quốc tế – chương trình Trung học
Giá trị: $2,000
Bậc học: Trung học
$2,000
Trung học

John Bapst Memorial High School

Giá trị
Bậc học
Hb 10,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Trung học
10,000USD
Trung học

Wisconsin Lutheran High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 50% học phí – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 50% học phí
Bậc học: Trung học
lên đến 50% học phí
Trung học

Roanoke Catholic School

Giá trị
Bậc học
HB cho học sinh Việt Nam – chương trình phổ thông
Giá trị:
Bậc học: Trung học
Trung học

Bishop Guilfoyle Catholic High School

Giá trị
Bậc học
Hb lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Trung học
lên đến 10,000USD
Trung học

Foxcroft Academy

Giá trị
Bậc học
Hb 20% học phí – chương trình phổ thông
Giá trị: 20% học phí
Bậc học: Trung học
20% học phí
Trung học

Wasatch Academy

Giá trị
Bậc học
HB cho học sinh có chứng chỉ tiếng Anh xuất sắc
Giá trị:
Bậc học: Trung học
Trung học

The Winchendon School

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD – 20,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: 2,000USD - 20,000USD
Bậc học: Trung học
2,000USD - 20,000USD
Trung học

The Village School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 30,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 30,000USD
Bậc học: Trung học
lên đến 30,000USD
Trung học

St. Mary School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Trung học
lên đến 10,000USD
Trung học

Brandon Hall School

Giá trị
Bậc học
HB 10,000USD – 25,000USD – chương trình phổ thông
Giá trị: 10,000USD - 25,000USD
Bậc học: Trung học
10,000USD - 25,000USD
Trung học

Windermere Preparatory School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10% học phí cho SV Việt Nam – chương trình Trung học
Giá trị:
Bậc học: Trung học
Trung học

North Broward Preparatory School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10% học phí – chương trình Trung học
Giá trị: lên đến 10% học phí
Bậc học: Trung học
lên đến 10% học phí
Trung học

Foothill College—Los Altos Hills, California

Giá trị
Bậc học
HB từ 500USD-1,000USD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 500USD-1,000USD
Bậc học: Cao đẳng
từ 500USD-1,000USD
Cao đẳng

Skyline College/San Mateo College/Canada College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 100% học phí cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 100% học phí
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 100% học phí
Cao đẳng

Riverside Community College---Riverside, Califormia

Giá trị
Bậc học
HB 9,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 9,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
9,000USD/năm
Cao đẳng

Santiago Canyon College—Central of Orange County, California

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 8,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
8,000USD/năm
Cao đẳng

Santiago Canyon College—Central of Orange County, California.

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm cho SV quốc tế
Giá trị: 8,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
8,000USD/năm
Cao đẳng

Edmonds Community College — Lynnwood, Washington State

Giá trị
Bậc học
HB 300USD – 500USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 300USD - 500USD
Bậc học: Cao đẳng
300USD - 500USD
Cao đẳng

Cascadia College - University of Washington Bothell

Giá trị
Bậc học
HB 1,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 1,000USD
Bậc học: Cao đẳng
1,000USD
Cao đẳng

The University of Tusal

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 14,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: lên đến 14,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 14,000USD/năm
Đại học

NORTHEASTERN UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị thạc sĩ

NORTHEASTERN UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm
Bậc học: Dự bị đại học
1,500USD - 5,000USD/năm
Dự bị đại học
HB 1,500USD – 3,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: 1,500USD - 3,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Đại học
1,500USD - 3,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Đại học

PACE UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị thạc sĩ

PACE UNIVERSITY

Giá trị
Bậc học
HB 1,500USD – 5,000USD/năm cho SV – dự bị Đại học
Giá trị: 1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Bậc học: Dự bị đại học
1,500USD - 5,000USD/năm cho năm học đầu tiên
Dự bị đại học

PACE UNIVERSITY (New York city & Westchester campus)

Giá trị
Bậc học
HB 3,200USD – 6,380USD/năm cho SV – hệ Thạc sĩ
Giá trị: 3,200USD - 6,380USD/năm
Bậc học: Thạc sĩ
3,200USD - 6,380USD/năm
Thạc sĩ
HB 20,000USD – 25,600USD/năm cho SV – chương trình chuyển tiếp
Giá trị: 20,000USD - 25,600USD/năm
Bậc học: Đại học
20,000USD - 25,600USD/năm
Đại học

PACE UNIVERSITY (Westchester campus)

Giá trị
Bậc học
HB 25,500USD – 31,000USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: 25,500USD - 31,000USD/năm
Bậc học: Đại học
25,500USD - 31,000USD/năm
Đại học

PACE UNIVERSITY (New York city campus)

Giá trị
Bậc học
HB 16,300USD – 20,300USD/năm cho SV – hệ Đại học
Giá trị: 16,300USD - 20,300USD/năm
Bậc học: Đại học
16,300USD - 20,300USD/năm
Đại học

INTO Suffolk University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD/năm – Chương trình 2 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 10,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 16,000USD/năm – Chương trình 3 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 16,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 16,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 6,000USD/năm – Chương trình 1 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 6,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 6,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
Bậc học: Thạc sĩ
lên đến 5,000USD/năm
Thạc sĩ

INTO Marshall University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 3,000USD/năm – Chương trình Thạc sĩ
Giá trị: lên đến 3,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 3,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 5,000USD/năm – Chương trình Cử nhân
Giá trị: lên đến 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000USD/năm
Đại học
HB lên đến 8,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 8,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 8,000USD
Đại học

lên đến 4,000USD

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 4,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 4,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 4,000USD
Đại học

INTO University of Alabama at Birmingham

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 3 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 7,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến 5,000USD – chương trình 2 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 5,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000USD
Đại học
HB lên đến 3,000USD – chương trình 1 học kì chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 3,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 3,000USD
Đại học

INTO George Mason University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 7,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD
Đại học

INTO University of South Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 10,000USD – chương trình 2 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 10,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 10,000USD
Đại học
HB lên đến 7,000USD – chương trình 1 kì học chuyển tiếp
Giá trị: lên đến 7,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 7,000USD
Đại học
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị đại học
$10,000
Dự bị đại học

State University of New York

Giá trị
Bậc học
HB 8,000USD/năm tối đa 4 năm – cương trình Cử nhân
Giá trị: 8,000USD/năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
8,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 2,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
Giá trị: 2,000USD/năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
2,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 6,000USD/năm tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân
Giá trị: 6,000USD/năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
6,000USD/năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 12,000USD cho sinh viên ngành MBA – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 12,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
12,000USD
Thạc sĩ
HB 12,000USD cho sinh viên ngành Khoa học – chương trình Thạc sĩ
Giá trị: 12,000USD
Bậc học: Thạc sĩ
12,000USD
Thạc sĩ

University of Idaho (Moscow, Idaho)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 24,000USD cho sinh viên ở hạng Bạc
Giá trị: lên đến 24,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 24,000USD
Đại học
HB lên đến 32,000USD cho sinh viên ở hạng Vàng
Giá trị: lên đến 32,000USD
Bậc học: Đại học
lên đến 32,000USD
Đại học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB 10,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Đại học
10,000USD
Đại học

CATS Academy

Giá trị
Bậc học
HB 25%-50% học phí
Giá trị: 25%-50% học phí
Bậc học: Trung học
25%-50% học phí
Trung học

University of New Hampshire (Durham, New Hampshire)

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học
HB 10,000USD cho sinh viên xuất sắc
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Đại học
10,000USD
Đại học

University of New Hampshire

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí – chương trình Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
10% học phí
Dự bị thạc sĩ
HB 5,000USD-10,000USD-10% học phí – chương trình UPP
Giá trị: 5,000USD-10,000USD-10% học phí
Bậc học: Đại học
5,000USD-10,000USD-10% học phí
Đại học

University of Massachusetts, Darthmouth/Lowell

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD/năm áp dụng lên đến 4 năm Đại học – chương trình Cử nhân
Giá trị: 3,000USD/năm lên đến 4 năm Đại học
Bậc học: Đại học
3,000USD/năm lên đến 4 năm Đại học
Đại học
HB 12,000USD chương trình UPP
Giá trị: 12,000USD
Bậc học: Đại học
12,000USD
Đại học

University of Massachusetts, Boston/Darthmouth/Lowell

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Đại học
3,000USD
Đại học

University of Massachusetts, Boston

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD – chương trình dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
3,000USD
Dự bị thạc sĩ
HB 3,000USD – chương trình UPP
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Đại học
3,000USD
Đại học

Florida Atlantic University

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho sinh viên nhập học sớm
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 10% học phí – chương trình Dự bị thạc sĩ
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
10% học phí
Dự bị thạc sĩ
HB 10% học phí – chương trình UPP
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học

Texas A&M University - Corpus   Christi

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
Giá trị: 2,500USD
Bậc học: Đại học
2,500USD
Đại học

University of Vermont

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD và 10,000USD – chương trình Dự bị thạc sĩ
Giá trị: 2,500USD-10,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
2,500USD-10,000USD
Dự bị thạc sĩ
HB 10,000USD cho sinh viên quốc tế năm nhất
Giá trị: 10,000USD
Bậc học: Đại học
10,000USD
Đại học
HB 4,000USD-8,000USD-10,000USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 4,000USD-8,000USD-10,000USD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
4,000USD-8,000USD-10,000USD
Dự bị thạc sĩ

Merrimack College

Giá trị
Bậc học
HB 3,500USD – chương trình dự bị Đại học
Giá trị: 3,500USD
Bậc học: Dự bị đại học
3,500USD
Dự bị đại học

Roosevelt University

Giá trị
Bậc học
HB 3,500USD cho sinh viên quốc tế năm 1 – chương trình Sau đại học
Giá trị: 3,500USD
Bậc học: Đại học
3,500USD
Đại học
HB 2,500USD áp dụng cho năm nhất – chương trình Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: 2,500USD áp dụng cho năm nhất
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
2,500USD áp dụng cho năm nhất
Dự bị thạc sĩ

James Madison University

Giá trị
Bậc học
HB 2,500USD cho sinh viên năm nhất – chương trình Cử nhân
Giá trị: 2,500USD áp dụng cho năm nhất
Bậc học: Đại học
2,500USD áp dụng cho năm nhất
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 3,000USD – chương trình Cử nhân Colorado State University
Giá trị: 3,000USD
Bậc học: Đại học
3,000USD
Đại học
HB lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
Giá trị: lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
lên đến 4,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Đại học
HB lên đến 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân – University of South Florida (USF)
Giá trị: 8,000USD
Bậc học: Đại học
8,000USD
Đại học
HB lên đến 12,000USD mỗi năm áp đụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân USF
Giá trị: lên đến 12,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
lên đến 12,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD-10,000USD – Chương trình Cử nhân – Colorado State University
Giá trị: 2,000USD-10,000USD
Bậc học: Đại học
2,000USD-10,000USD
Đại học
HB 8,000USD – chương trình cử nhân – University of South Florida
Giá trị: 8,000USD
Bậc học: Đại học
8,000USD
Đại học
HB 15,000USD/năm áp dụng tối đa 4 năm cho sinh viên tham gia ICSP – Oregon State
Giá trị: 15,000USD/ năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
15,000USD/ năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 1,000USD – 6,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
Giá trị: 1,000USD - 6,000USD
Bậc học: Đại học
1,000USD - 6,000USD
Đại học
HB 12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở – chương trình Cử nhân – Oregon State
Giá trị: 12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở
Bậc học: Đại học
12,000USD học phí và 13,000USD phí ăn ở
Đại học

INTO US

Giá trị
Bậc học
HB 25,000USD cho sinh viên nhập học từ OSU Cascades
Giá trị: 25,000USD
Bậc học: Đại học
25,000USD
Đại học
HB 9,000USD mỗi năm áp dụng tối đa 4 năm – chương trình Cử nhân – OSU
Giá trị: 9,000USD mỗi năm tối đa 4 năm
Bậc học: Đại học
9,000USD mỗi năm tối đa 4 năm
Đại học
HB 9,000USD – chương trình Cử nhân – Oregon State University
Giá trị: 9,000USD
Bậc học: Đại học
9,000USD
Đại học

University of Missouri St Louis

Giá trị
Bậc học
HB 5,000USD – chương trình Cử nhân
Giá trị: 5,000USD
Bậc học: Đại học
5,000USD
Đại học

Western Michigan University

Giá trị
Bậc học
HB 16,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 16,000USD
Bậc học: Đại học
16,000USD
Đại học

St. John's University

Giá trị
Bậc học
HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học – St. John’s University
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học

University of Nevada, Reno

Giá trị
Bậc học
HB 2,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 2,000USD
Bậc học: Đại học
2,000USD
Đại học

University of Arkansas-Fayetteville

Giá trị
Bậc học
HB 18,000USD mỗi năm – chương trình Cao đẳng – Boyer
Giá trị: 18,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
18,000USD/năm
Cao đẳng
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng – Sturgis
Giá trị: 17,500USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
17,500USD/năm
Cao đẳng
HB 17,500USD – chương trình Cao đẳng – Bodenhamer
Giá trị: 17,500USD
Bậc học: Cao đẳng
17,500USD
Cao đẳng
HB 17,500USD/năm – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 17,500USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
17,500USD/năm
Cao đẳng
HB 3,500USD/năm – Razorback Bridge
Giá trị: 3,500USD/năm
Bậc học: Đại học
3,500USD/năm
Đại học
HB 4,000USD/năm – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 4,000USD/năm
Bậc học: Cao đẳng
4,000USD/năm
Cao đẳng
HB 5,000USD-8,000USD mỗi năm – Silas Hunt
Giá trị: 5,000USD-8,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000USD-8,000USD/năm
Đại học
HB 5,000USD mỗi năm cho sinh viên – University of Arkansas-Fayetteville
Giá trị: 5,000USD/năm
Bậc học: Đại học
5,000USD/năm
Đại học
HB 8,000USD mỗi năm – chương trình Cử nhân
Giá trị: 8,000USD/năm
Bậc học: Đại học
8,000USD/năm
Đại học

University of Massachusetts Dartmouth

Giá trị
Bậc học
HB theo từng khoa – chương trình Sau đại học
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học
HB 3,500USD-9,000USD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 3,500USD-9,000USD
Bậc học: Đại học
3,500USD-9,000USD
Đại học

Savannah College of Art and Design

Giá trị
Bậc học
HB 100% học phí – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 100% học phí
Bậc học: Cao đẳng
100% học phí
Cao đẳng

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
HB 20%-40% học phí
Giá trị: 20%-40%
Bậc học: Trung học
20%-40%
Trung học

McNeese State University

Giá trị
Bậc học
HB cho bậc Đại học – học phí còn $8,000
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học

Louisiana Tech University

Giá trị
Bậc học
HB cho bậc Thạc sĩ – học phí còn $9,700
Giá trị:
Bậc học: Thạc sĩ
Thạc sĩ
HB cho bậc Đại học – học phí còn $9,700
Giá trị:
Bậc học: Đại học
Đại học

University of Southern California

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $15,000/năm – University of Southern California
Giá trị: Lên đến $15,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $15,000/năm
Đại học

Louisiana State University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – Louisiana State University
Giá trị: Lên đến $12,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $12,000/năm
Đại học

Florida International University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $6,500/năm – Florida International University
Giá trị: Lên đến $6,500/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $6,500/năm
Đại học

University of Central Florida

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $7,000/năm – University of Central Florida
Giá trị: Lên đến $7,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $7,000/năm
Đại học
First Year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $1,000 - $2,000
Bậc học: Dự bị đại học
$1,000 - $2,000
Dự bị đại học

American University (AMU)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $20,000/năm – American University (AMU)
Giá trị: Lên đến $20,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $20,000/năm
Đại học

American University (campus Auburn)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $14,000/năm – American University (campus Auburn)
Giá trị: Lên đến $14,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $14,000/năm
Đại học

American University (campus Montgomery)

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $4,500/năm – American University (campus Montgomery)
Giá trị: Lên đến $4,500/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $4,500/năm
Đại học

University of the Pacific

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $25,000/năm – University of the Pacific
Giá trị: Lên đến $25,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $25,000/năm
Đại học

Adelphi University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $20,000/năm – Adelphi University
Giá trị: Lên đến $20,000
Bậc học: Đại học
Lên đến $20,000
Đại học

The University of Kansas

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – The University of Kansas
Giá trị: Lên đến $12,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $12,000/năm
Đại học

University of Illinois at Chicago

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $12,000/năm – University of Illinois at Chicago
Giá trị: Lên đến $12,000/năm
Bậc học: Đại học
Lên đến $12,000/năm
Đại học

The City College of New York

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại The City College of New York
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại The City College of New York
Giá trị: $2,500
Bậc học: Thạc sĩ
$2,500
Thạc sĩ

LIU Brooklyn và LIU Post

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho bậc Thạc sĩ tại LIU Brooklyn và LIU Post
Giá trị: $2,500
Bậc học: Thạc sĩ
$2,500
Thạc sĩ
HB $2,500 – cho bậc Cử nhân tại LIU Brooklyn và LIU Post
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học

Texas A&M University–Corpus Christ

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Texas A&M University–Corpus Christ
Giá trị: $2,500
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,500
Dự bị thạc sĩ
HB $2,500 – cho SV năm Nhất tại Texas A&M University–Corpus Christ
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học

University of Vermont

Giá trị
Bậc học
HB $2,500 và $10,000 – cho SV Thạc sĩ tại University of Vermont
Giá trị: $2,500 và $10,000
Bậc học: Thạc sĩ
$2,500 và $10,000
Thạc sĩ
HB $10,000 – cho SV năm 2 đến 4 tại University of Vermont
Giá trị: $10,000
Bậc học: Đại học
$10,000
Đại học
HB lên đến $10,000 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại University of Vermont
Giá trị: $4,000, $8,000 hoặc $10,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$4,000, $8,000 hoặc $10,000
Dự bị thạc sĩ
HB lên đến $10,000 – cho SV năm thứ Nhất tại University of Vermont
Giá trị: $4,000, $8,000 hoặc $10,000
Bậc học: Đại học
$4,000, $8,000 hoặc $10,000
Đại học
Academic Scholarship
Giá trị: $20,000 - $40,000
Bậc học: Đại học
$20,000 - $40,000
Đại học

Merrimack College

Giá trị
Bậc học
HB $3,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Merrimack College
Giá trị: $3,500
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$3,500
Dự bị thạc sĩ

Roosevelt University

Giá trị
Bậc học
HB $3,500 – cho SV năm thứ Hai tại Roosevelt University
Giá trị: $3,500
Bậc học: Đại học
$3,500
Đại học
HB $2,500 – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Roosevelt University
Giá trị: $2,500
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$2,500
Dự bị thạc sĩ
HB $2,500 – cho SV năm thứ Nhất tại Roosevelt University
Giá trị: $2,500
Bậc học: Đại học
$2,500
Đại học

INTO Lyndon Institute

Giá trị
Bậc học
HB 40% học phí – INTO Lyndon Institute (ISES)
Giá trị: 40% học phí + $45.000 sinh hoạt phí
Bậc học: Trung học
40% học phí + $45.000 sinh hoạt phí
Trung học

INTO Maharishi School (Iowa)

Giá trị
Bậc học
HB $15,000 – du học Trung học Mỹ
Giá trị: $15,000
Bậc học: Trung học
$15,000
Trung học

INTO Colorado State University

Giá trị
Bậc học
HB lên đến $10,000 – Dự bị ĐH và Dự bị Thạc sĩ
Giá trị: $10,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$10,000
Dự bị thạc sĩ

CATS ACADEMY BOSTON

Giá trị
Bậc học
HỌC BỔNG TRUNG HỌC 20-50% TRƯỜNG CATS ACADEMY BOSTON
Giá trị: 20 - 50% học phí
Bậc học: Trung học
20 - 50% học phí
Trung học

INTO

Giá trị
Bậc học
INTO Colorado State University Undergraduate Scholarships
Giá trị: 12000 USD
Bậc học: Đại học
12000 USD
Đại học

University of La Verne

Giá trị
Bậc học
Freshman International Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học

San José State University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học

University of Southern Maine

Giá trị
Bậc học
Scholarship for International First Year Program
Giá trị: $4,000
Bậc học: Đại học
$4,000
Đại học
USM Scholarship
Giá trị: Variable
Bậc học: Đại học
Variable
Đại học
USM Scholar Award
Giá trị: $8,000
Bậc học: Đại học
$8,000
Đại học
Dirigo Scholar Award
Giá trị: $10,000
Bậc học: Đại học
$10,000
Đại học

University of Southern Main

Giá trị
Bậc học
President’s Scholar Award
Giá trị: $12,000
Bậc học: Đại học
$12,000
Đại học

University of Maine

Giá trị
Bậc học
Merit Scholarship
Giá trị: $1,000 - $15,000
Bậc học: Đại học
$1,000 - $15,000
Đại học

Green River Community College

Giá trị
Bậc học
Scholarship for Current Student
Giá trị: $250 - $5,500
Bậc học: Cao đẳng
$250 - $5,500
Cao đẳng
Achievement, Merit & Leadership Scholarships
Giá trị: $200 - $500
Bậc học: Cao đẳng
$200 - $500
Cao đẳng
Leadership Work Grant: International Student Ambassador (ISA) Apprentice
Giá trị: $1,000
Bậc học: Cao đẳng
$1,000
Cao đẳng

Oregon State University

Giá trị
Bậc học
Provost’s International Scholarship
Giá trị: $9,000
Bậc học: Đại học
$9,000
Đại học
International Cultural Service Program Scholarship
Giá trị: $13,500
Bậc học: Đại học
$13,500
Đại học
Honorary Scholarship
Giá trị: $23,000
Bậc học: Dự bị đại học
$23,000
Dự bị đại học
Continued Success Scholarship
Giá trị: $6,000
Bậc học: Đại học
$6,000
Đại học
Merit-Based Scholarship
Giá trị: $12,500
Bậc học: Thạc sĩ
$12,500
Thạc sĩ
Merit-Based Scholarship
Giá trị: $9,000
Bậc học: Đại học
$9,000
Đại học

Oncampus SUNY

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: 30% - 50%
Bậc học: Dự bị đại học
30% - 50%
Dự bị đại học

University of New Hampshire

Giá trị
Bậc học
First year Undergraduate
Giá trị: 10%
Bậc học: Dự bị đại học
10%
Dự bị đại học

CATS Academy Boston

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: 30% - 50%
Bậc học: Trung học
30% - 50%
Trung học

Oncampus Boston

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: 30% - 50%
Bậc học: Dự bị đại học
30% - 50%
Dự bị đại học

University of Western Kentucky

Giá trị
Bậc học
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $3,500
Bậc học: Dự bị đại học
$3,500
Dự bị đại học

Montverde Academy

Giá trị
Bậc học
Academic Scholarship
Giá trị: $2,500 - $10,000
Bậc học: Trung học
$2,500 - $10,000
Trung học

University of South Florida

Giá trị
Bậc học
Graduate Pathway Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
$5,000
Dự bị thạc sĩ
First year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Dự bị đại học
$5,000
Dự bị đại học

Northestern University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Pathway Scholarship
Giá trị: $2,000 - $5,000
Bậc học: Đại học
$2,000 - $5,000
Đại học

Murray State University

Giá trị
Bậc học
Graduate Academic Scholarship
Giá trị: 50%
Bậc học: Thạc sĩ
50%
Thạc sĩ
Undergraduate Academic Scholarship
Giá trị: 50%
Bậc học: Đại học
50%
Đại học

University of Kansas

Giá trị
Bậc học
First Year Undergraduate Scholarship
Giá trị: $1,000 - $2,000
Bậc học: Dự bị đại học
$1,000 - $2,000
Dự bị đại học

Vermont University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
Giá trị: $40,000
Bậc học: Đại học
$40,000
Đại học

Widener University

Giá trị
Bậc học
Undergraduate Scholarship
Giá trị: $40,000
Bậc học: Đại học
$40,000
Đại học

ELS Language Centers

Giá trị
Bậc học
English Scholarship
Giá trị: 20% - 40%
Bậc học: Tiếng Anh
20% - 40%
Tiếng Anh

University of Arkansas Fort Smith

Giá trị
Bậc học
Chancellor’s Leadership Council
Giá trị: $35,000
Bậc học: Đại học
$35,000
Đại học
Honors International Studies Program
Giá trị: $33,000
Bậc học: Đại học
$33,000
Đại học

Southern New Hampshire

Giá trị
Bậc học
Graduate Scholarship
Giá trị: $5,000
Bậc học: Thạc sĩ
$5,000
Thạc sĩ
Undergraduate Scholarship
Giá trị: $7,500
Bậc học: Đại học
$7,500
Đại học

Dominican University of California

Giá trị
Bậc học
Graduate Scholarship
Giá trị: 10% - 30%
Bậc học: Thạc sĩ
10% - 30%
Thạc sĩ
Deans Scholarship
Giá trị: $8,000
Bậc học: Đại học
$8,000
Đại học
Presidential Scholarship
Giá trị: $10,000
Bậc học: Tiếng Anh
$10,000
Tiếng Anh
Trustee Scholarship
Giá trị: $12,000/year
Bậc học: Đại học
$12,000/year
Đại học

BẠN MUỐN ĐI DU HỌC