092 363 5656 (Hà Nội)
0934 99 93 29 (Hồ Chí Minh)
Trang chủDu học Canada › Học bổng

Dach sách học bổng

Willowdale High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 4,000CAD cho sinh viên Việt Nam
Giá trị: lên đến 4,000CAD
Bậc học: Trung học
lên đến 4,000CAD
Trung học

University of Saskatchewan

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 40,000CAD dành cho SV quốc tế
Giá trị: lên đến 40,000CAD
Bậc học: Đại học
lên đến 40,000CAD
Đại học

Mount Saint Vincent University

Giá trị
Bậc học
HB từ 2,500CAD đến 28,000CAD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 2,500CAD đến 28,000CAD
Bậc học: Thạc sĩ
từ 2,500CAD đến 28,000CAD
Thạc sĩ
HB từ 2,500CAD đến 28,000CAD cho SV quốc tế
Giá trị: từ 2,500CAD đến 28,000CAD
Bậc học: Đại học
từ 2,500CAD đến 28,000CAD
Đại học

Willowdale High School

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 4,000CAD cho SV Việt Nam
Giá trị: lên đến 4,000CAD
Bậc học: Trung học
lên đến 4,000CAD
Trung học

Brock University

Giá trị
Bậc học
HB từ 5,000CAD lên đến 20,000CAD cho SV Việt Nam
Giá trị: từ 5,000CAD lên đến 20,000CAD
Bậc học: Tiếng Anh
từ 5,000CAD lên đến 20,000CAD
Tiếng Anh

Navitas

Giá trị
Bậc học
HB 50% học phí cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Dự bị đại học
50% học phí
Dự bị đại học

navitas

Giá trị
Bậc học
HB 10% học phí cho SV có người thân học tại Navitas
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học

International College of Manitoba

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 5,500CAD cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: lên đến 5,500CAD
Bậc học: Dự bị đại học
lên đến 5,500CAD
Dự bị đại học

Fraser International College

Giá trị
Bậc học
Hb từ 3,500 đến 20,000CAD cho SV có thành tích học tập xuất sắc
Giá trị: từ 3,500 đến 20,000CAD
Bậc học: Dự bị đại học
từ 3,500 đến 20,000CAD
Dự bị đại học
HB 2,000CAD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000CAD
Bậc học: Đại học
2,000CAD
Đại học

Fanshawe College

Giá trị
Bậc học
HB 2,000CAD cho SV quốc tế
Giá trị: 2,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
2,000CAD
Cao đẳng

University of New Brunswick (UNB)- Fredericton, NB, CANADA

Giá trị
Bậc học
HB từ 500CAD đến 45,000CAD cho sinh viên quốc tế xuất sắc
Giá trị: từ 500CÀD đến 45,000CAD
Bậc học: Đại học
từ 500CÀD đến 45,000CAD
Đại học

University of Prince Edward Island (UPEI) - Charlottetown, PE, CANADA

Giá trị
Bậc học
HB từ 1,000CAD đến 3,000CAD dành cho sinh viên xuất sắc – bậc Cử nhân
Giá trị: từ 1,000CAD đến 3,000CAD
Bậc học: Đại học
từ 1,000CAD đến 3,000CAD
Đại học

Confederation College

Giá trị
Bậc học
HB 1,500CAD – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 1,500CAD
Bậc học: Cao đẳng
1,500CAD
Cao đẳng
HB 500CAD – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 500CAD
Bậc học: Cao đẳng
500CAD
Cao đẳng

George Brown College

Giá trị
Bậc học
HB 5,000CAD – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 5,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
5,000CAD
Cao đẳng

Humber College

Giá trị
Bậc học
HB 1,500CAD-4,000CAD – chương trình Cao đẳng
Giá trị: 1,500CAD-4,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
1,500CAD-4,000CAD
Cao đẳng
HB 1,500CAD-5,000CAD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 1,500CAD-5,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
1,500CAD-5,000CAD
Cao đẳng
HB 5,000CAD cho sinh viên quốc tế
Giá trị: 5,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
5,000CAD
Cao đẳng

Durham College

Giá trị
Bậc học
HB lên đến 1,500CAD – chương trình Cao đẳng
Giá trị: lên đến 1,500CAD
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 1,500CAD
Cao đẳng
HB lên đến 1000CAD – chương trình Cao đẳng
Giá trị: lên đến 1000CAD
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 1000CAD
Cao đẳng
HB lên đến 500CAD – chương trình Cao đẳng
Giá trị: lên đến 500CAD
Bậc học: Cao đẳng
lên đến 500CAD
Cao đẳng

Navitas Canada

Giá trị
Bậc học
HB học phí 1 học kì
Giá trị: học phí 1 học kì
Bậc học: Đại học
học phí 1 học kì
Đại học
HB 10% học phí – chương trình ICM
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học
HB 10% học phí cho sinh viên có người thân học tại Navitas
Giá trị: 10% học phí
Bậc học: Đại học
10% học phí
Đại học

Royal Roads University

Giá trị
Bậc học
HB 2,500 CAD – cho SV Thạc sĩ tại Royal Roads University
Giá trị: 2,500 CAD
Bậc học: Thạc sĩ
2,500 CAD
Thạc sĩ
HB 2,500 CAD – cho SV Dự bị Thạc sĩ tại Royal Roads University
Giá trị: 2,500 CAD
Bậc học: Dự bị thạc sĩ
2,500 CAD
Dự bị thạc sĩ
HB 2,500 CAD – cho SV năm Nhất và Ba tại Royal Roads University
Giá trị: 2,500 CAD
Bậc học: Đại học
2,500 CAD
Đại học

Upper Madison College

Giá trị
Bậc học
High School Scholarship
Giá trị: 10%
Bậc học: Trung học
10%
Trung học

Concordia University

Giá trị
Bậc học
Merit Scholarship
Giá trị: C$10,000
Bậc học: Tiếng Anh
C$10,000
Tiếng Anh

Niagara College

Giá trị
Bậc học
Merit Scholarship
Giá trị: C$2,000
Bậc học: Cao đẳng
C$2,000
Cao đẳng

Ottawa-Carleton District School Board

Giá trị
Bậc học
Scholarship for 12-Grade Student
Giá trị: C$1,000
Bậc học: Trung học
C$1,000
Trung học

BẠN MUỐN ĐI DU HỌC