Thực hiện theo chỉ thị 16 của chính phủ và do tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh Covid 19, VP TPHCM tạm thời đóng cửa và nhân viên sẽ làm việc từ xa. Vui lòng liên hệ với chúng tôi qua số Hotline 0934 999 329 (TPHCM). GSE xin chân thành cảm ơn!

Trang chủDu học Canada › Học bổng

Dach sách học bổng

Niagara College

Giá trị
Bậc học
Học bổng trị giá 1,000 CAD + miễn phí Phí ghi danh
Giá trị: 1,000 CAD + miễn phí Phí ghi danh
Bậc học: Cao đẳng
1,000 CAD + miễn phí Phí ghi danh
Cao đẳng
Học bổng lên đến 20,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: Lên đến 20,000CAD
Bậc học: Đại học
Lên đến 20,000CAD
Đại học

Western Ontario University

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 44,000 CAD – hệ Cử nhân
Giá trị: 44,000 CAD
Bậc học: Đại học
44,000 CAD
Đại học

University Canada West

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 18,900 CAD áp dụng đối với bậc Đại học
Giá trị: lên đến 18,900 CAD
Bậc học: Đại học
lên đến 18,900 CAD
Đại học
Học bổng 17,400CAD – bậc Cử nhân Kinh doanh
Giá trị: 17,400CAD
Bậc học: Đại học
17,400CAD
Đại học
Học bổng 17,400CAD – bậc Cử nhân Thương mại
Giá trị: 17,400CAD
Bậc học: Đại học
17,400CAD
Đại học

Villanova College

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 12,500 CAD chương trình ngành STEM
Giá trị: 12,500 CAD
Bậc học: Cao đẳng
12,500 CAD
Cao đẳng

Humber College

Giá trị
Bậc học
Học bổng 2,000CAD – bậc Cao đẳng
Giá trị: 2,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
2,000CAD
Cao đẳng
Học bổng từ 1,500 đến 4,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 1,500CAD - 4,000CAD
Bậc học: Đại học
1,500CAD - 4,000CAD
Đại học

Bronte College

Giá trị
Bậc học
Học bổng dành cho sinh viên có thành tích xuất sắc
Giá trị: 1,000 CAD
Bậc học: Cao đẳng
1,000 CAD
Cao đẳng

Upper Madison College

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 500 đến 1,000CAD – bậc Trung học
Giá trị: 500CAD - 1,000CAD
Bậc học: Trung học
500CAD - 1,000CAD
Trung học

Royal Roads University

Giá trị
Bậc học
Học bổng 4,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 4,000CAD
Bậc học: Đại học
4,000CAD
Đại học

Durham College

Giá trị
Bậc học
Học bổng 2,500CAD – bậc Cao đẳng
Giá trị: 2,500CAD
Bậc học: Cao đẳng
2,500CAD
Cao đẳng

George Brown College

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 1,000 đến 5,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 1,000CAD - 5,000CAD
Bậc học: Đại học
1,000CAD - 5,000CAD
Đại học
Học bổng từ 1,000 đến 5,000CAD – bậc Cao đẳng
Giá trị: 1,000CAD - 5,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
1,000CAD - 5,000CAD
Cao đẳng

University of Prince Edward Island (UPEI) - Charlottetown, PE, CANADA

Giá trị
Bậc học
Học bổng 1,100CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 1,100CAD
Bậc học: Đại học
1,100CAD
Đại học
Học bổng 600CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 600CAD
Bậc học: Đại học
600CAD
Đại học

University of New Brunswick (UNB)- Fredericton, NB, CANADA

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 500 đến 52,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 500CAD - 52,000CAD
Bậc học: Đại học
500CAD - 52,000CAD
Đại học

Fraser International College

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 2,000 đến 5,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 2,000CAD - 5,000CAD
Bậc học: Đại học
2,000CAD - 5,000CAD
Đại học

University of Saskatchewan

Giá trị
Bậc học
Học bổng 10,000 đến 20,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 10,000CAD - 20,000CAD
Bậc học: Đại học
10,000CAD - 20,000CAD
Đại học

Willowdale High School

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 50% học phí – bậc Trung học
Giá trị: 50% học phí
Bậc học: Trung học
50% học phí
Trung học

Algoma University

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 500 đến 5000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 500CAD - 5,000CAD
Bậc học: Đại học
500CAD - 5,000CAD
Đại học

Brock University

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 4,000 đến 16,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 4,000CAD - 16,000CAD
Bậc học: Đại học
4,000CAD - 16,000CAD
Đại học
Học bổng từ 1,000 đến 4,000 CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 1,000CAD - 4,000CAD
Bậc học: Đại học
1,000CAD - 4,000CAD
Đại học
Học bổng lên đến 20,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: lên đến 20,000CAD
Bậc học: Đại học
lên đến 20,000CAD
Đại học

Laurentian University

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 1,500 đến 3,000CAD – bậc Thạc sĩ
Giá trị: 1,500CAD - 3,000CAD
Bậc học: Thạc sĩ
1,500CAD - 3,000CAD
Thạc sĩ
Học bổng lên đến 60,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: lên đến 60,000CAD
Bậc học: Đại học
lên đến 60,000CAD
Đại học

Ryerson University

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 40,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: lên đến 40,000CAD
Bậc học: Đại học
lên đến 40,000CAD
Đại học

Wilfrid Laurier

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 5,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: lên đến 5,000CAD
Bậc học: Đại học
lên đến 5,000CAD
Đại học

Lakehead University

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 30,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: lên đến 30,000CAD
Bậc học: Đại học
lên đến 30,000CAD
Đại học

Carleton University

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 4,000 đến 16,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 4,000CAD - 16,000CAD
Bậc học: Đại học
4,000CAD - 16,000CAD
Đại học

Mount Saint Vincent University

Giá trị
Bậc học
Học bổng từ 2,500 đến 28,000CAD – bậc Cử nhân
Giá trị: 2,500CAD - 28,000CAD
Bậc học: Đại học
2,500CAD - 28,000CAD
Đại học

International College of Manitoba

Giá trị
Bậc học
Học bổng lên đến 5,500CAD – Dự bị Đại học
Giá trị: lên đến 5,500CAD
Bậc học: Dự bị đại học
lên đến 5,500CAD
Dự bị đại học

Fanshawe College

Giá trị
Bậc học
Học bổng 1,000 đến 2,000CAD – bậc Cao đẳng
Giá trị: 1,000CAD - 2,000CAD
Bậc học: Cao đẳng
1,000CAD - 2,000CAD
Cao đẳng

Confederation College

Giá trị
Bậc học
Học bổng 500CAD – bậc Cao đẳng
Giá trị: 500CAD
Bậc học: Cao đẳng
500CAD
Cao đẳng

BẠN MUỐN ĐI DU HỌC